Báo cáo thống kê - Kinh tế - Xã hội
 
 
 
  
Phân loại
  
  
  
  
Tóm tắt
  
  
  
  
Nội dung
  
  
  
  
  
  
Đánh giá kết quả quan trắc không khí trên địa bàn tỉnh Bình Dương tháng 9/2019Môi trườngTinĐánh giá kết quả quan trắc không khí trên địa bàn tỉnh Bình Dương tháng 9/2019/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
TTĐT - Theo kết quả quan trắc không khí tháng 09/2019, cho thấy vấn đề ô nhiễm không khí hiện nay trên địa bàn tỉnh Bình Dương là tiếng ồn. Tiếng ồn vượt quy chuẩn cho phép tại điểm nút giao thông: Cầu Ông Bố vượt 17,1 dB(A), miếu Ông Cù vượt 16,4 dB(A), gần ngã ba Cổng Xanh vượt 12,5 dB(A). Bụi và các thông số quan trắc CO, NO2, SO2, O3, bụi chì, bụi PM10, benzen, xylen, toluen đều dưới ngưỡng quy chuẩn QCVN 05: 2013/BTNMT, QCVN 06: 2009/ BTNMT.
11/7/2019 5:00 PMNoĐã ban hành


 Kết quả quan trắc thông số bụi trong tháng 09 năm 2019 như sau:

 

Biểu đồ 1: Nồng độ ô nhiễm bụi tại các điểm quan trắc không khí tháng 09/2019

  • Từ đồ thị biểu diễn nồng độ bụi trong không khí tại các điểm quan trắc trong tháng 09/2019 cho thấy: Nồng độ bụi cao nhất tại vị trí miếu Ông Cù và cầu Ông Bố, tuy nhiên vẫn nằm trong giới hạn của quy chuẩn 05:2013/BTNMT. Nguyên nhân do trong tháng 09/2019 mưa nhiều và kéo dài ở hầu hết các điểm trên địa bàn tỉnh góp phần lớn làm giảm lượng bụi trong không khí.
  • So với đợt quan trắc tháng 08/2019:  Nồng độ bụi tăng giảm không đồng đều ở các vị trí quan trắc dao động từ 2,0 ÷ 4,7 lần và đạt quy chuẩn. Ở vị trí ngã tư miếu Ông Cù giảm 1,6 lần so với tháng 08/2019 xuống dưới ngưỡng cho phép của quy chuẩn.
  • So với cùng kỳ năm 2018:  Đối với khu vực Nền bụi tăng 1,8 lần và thấp hơn quy chuẩn nhiều lần. Khu vực Nông trường giảm 2,8 lần; khu vực Đô thị tăng nhiều nhất ở UBND thị xã Thuận An tăng 4,8 lần, các vị trí còn lại dao động ổn định. Khu vực Giao thông bụi giảm từ 1,5 ÷ 2,8 lần, Khu vực Công nghiệp cũng giảm từ 1,8 ÷ 4,2 lần.
* Kết quả quan trắc thông số tiếng ồn trong tháng 09 năm 2019 như sau:

 

Biểu đồ 2: Mức độ ô nhiễm tiếng ồn tại các điểm quan trắc không khí tháng 09/2019

  • Kết quả quan trắc tiếng ồn tháng 09/2019 cho thấy hầu hết tại các điểm quan trắc tiếng ồn ở mức gần ngưỡng quy chuẩn cho phép. Riêng vị trí điểm nút giao thông tiếng ồn luôn ở mức vượt quy chuẩn ở hầu hết các đợt quan trắc. Ở cầu Ông Bố tiếng ồn vượt 17,1 dB(A), miếu Ông Cù vượt 16,4 dB(A), gần ngã ba Cổng Xanh vượt 12,5 dB(A).
  • So với kết quả quan trắc trong tháng 08/2019: Khu vực Nền, Nông trường và Đô thị  tiếng ồn dao động ổn định. Khu vực Giao thông tiếng ồn tăng 17,7 dB(A) ở ngã tư miếu Ông Cù, gần Ngã ba Cổng xanh tăng 11,7 dB(A), ngã tư cầu Ông Bố tăng nhẹ 1,2 dB(A).
  • So với đợt quan trắc tháng  09/2018: Tiếng ồn tăng 9,1 dB(A) ở khu vực Nền, khu vực Nông trường và Đô thị dao động ổn định từ 1,8 ÷ 3,8 dB(A) và thấp hơn quy chuẩn. Khu vực Công nghiệp tiếng ồn tăng giảm không đồng đều, mức tăng giảm dưới 5,6 dB(A) và nằm trong giới hạn cho phép của quy chuẩn. Khu vực Giao thông tiếng ồn tăng đều ở cả ba vị trí quan trắc từ 5,3 ÷ 9,9 dB(A).
624-danh-gia-ket-qua-quan-trac-khong-khi-tren-dia-ban-tinh-binh-duong-thang-9-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Chỉ số chất lượng nước (WQI) tại các sông và rạch trên địa bàn tỉnh Bình Dương tháng 9/2019Môi trườngTinChỉ số chất lượng nước (WQI) tại các sông và rạch trên địa bàn tỉnh Bình Dương tháng 9/2019/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
TTĐT - Kết quả quan trắc và đánh giá chỉ số chất lượng nước (WQI) tháng 09 năm 2019 đối với các sông, kênh rạch trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cho thấy chất lượng nước mặt sông Sài Gòn và sông Đồng Nai giảm so với tháng trước và tăng so với cùng kỳ năm trước; các chỉ tiêu phân tích hầu hết đều đạt quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT); riêng đối với các chỉ tiêu dinh dưỡng và hữu cơ như N-NH3, COD vẫn còn vượt quy chuẩn nhiều lần tại các kênh, rạch, suối nhỏ do tiếp nhận nước thải sinh hoạt từ khu dân cư và nước thải từ các khu công nghiệp.
11/7/2019 5:00 PMNoĐã ban hành

Kết quả đánh giá, phân loại chất lượng nước mặt trong tháng 09 năm 2019 như sau:

STT

Tên điểm quan trắc

WQI tháng 9/2019

Màu

Đánh giá chất lượng nước

1

Sông Sài Gòn tại họng thu nước nhà máy nước TDM (SG2)

81

Xanh lá cây

Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng cần có biện pháp xử lý phù hợp

2

Rạch Ông Đành tại Cầu Ông Đành (RSG3)

77

3

Kênh thoát nước An Tây tại cửa đổ vào sông Sài Gòn (RSG8)

79

4

Sông Đồng Nai - Cách ngã ba sông ĐN – SB 1km (ĐN1)

80

5

Sông Đồng Nai tại họng thu nước nhà máy nước Tân Hiệp (ĐN2)

84

6

Cầu mới bắt qua Cù lao Bạch Đằng (ĐN3)

80

7

Sông Đồng Nai tại họng thu nước nhà máy nước Tân Ba (ĐN4)

86

8

Suối Tân Lợi gần KCN Đất Cuốc (RĐN7)

88

9

Kênh Thủy Lợi tại giao lộ với Quốc lộ 13 (KTL2)

88

10

Sông Sài Gòn cách đập Dầu Tiếng 2km (SG1)

67

Vàng

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các​ mục đích tương đương khác​

11

Sông Sài Gòn cách ngã ba rạch Vĩnh Bình - sông Sài Gòn 50m về phía hạ lưu (SG3)

72

12

Rạch tại cầu Bà Sảng (RSG1)

51

13

Suối Giữa tại Cầu Suối Giữa (RSG2)

52

14

Suối Cát tại cầu Trắng (RSG4)

56

15

Suối Chòm Sao tại cầu Bà Hai (RSG5)

55

16

Rạch Vĩnh Bình tại nhà hàng Dìn Ký (RSG6)

63

17

Kênh Ba Bò tại cầu Kênh (RSG7)

69

18

Kênh thoát nước thải tại cầu Ông Bố (RSG9)

67

19

Suối Cái tại cầu Bến Sắn (RĐN1)

62

20

Suối Ông Đông tại cầu Tổng Bản (RĐN3)

60

21

Suối Cái tại Cầu Bà Kiên (RĐN4)

62

22

Suối Siệp tại cống trên QL 1K (RĐN5)

67

23

Rạch Bà Hiệp tại cầu Bà Hiệp (RĐN6)

54

24

Suối Thợ Ụt tại cầu Thợ Ụt (RĐN8)

73

25

Sông Thị Tính tại cầu Phú Bình (STT1)

53

26

Suối Căm Xe tại ngã ba suối Bài Lang và suối Căm Xe (RTT1)

72

27

Cầu Sông Bé (SB)

66

28

Kênh Thủy Lợi tại cửa xả hồ Phước Hòa (KTL1)

63

29

Kênh D tại cầu bắt qua kênh D (RSG10)

34

 

Da cam

 

 

Sử dụng cho giao thông thủy và các mục đích tương đương khác

30

Suối Đờn tại cầu suối Đờn (RSG11

30

31

Suối Bưng Cù tại cầu Suối Nước (RĐN2)

45

32

Sông Thị Tính tại cầu trên đường vành đai 4 (STT2)

48

33

Sông Thị Tính tại cầu ông Cộ (STT3)

47

34

Rạch Thị Tính đổ ra sông Thị Tính tại hợp lưu suối Đồng Sổ và suối Đôi tại cầu Quan (RTT2)

48

 

 

979-chi-so-chat-luong-nuoc-wqi-tai-cac-song-va-rach-tren-dia-ban-tinh-binh-duong-thang-9-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Bản tin quan trắc thủy văn tháng 9/2019Môi trườngTinBản tin quan trắc thủy văn tháng 9/2019/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
TTĐT - Sông Đồng Nai, với đoạn chảy qua tỉnh Bình Dương là đoạn sông bị ảnh hưởng bởi chế độ bán nhật triều không đều của Biển Đông, với biên độ triều lớn nhất trong tháng 09/2019 đo được tại trạm thủy văn Tân Uyên là 335cm; mực nước lớn nhất 257cm, xuất hiện ngày 25;  mực nước nhỏ nhất -78cm xuất hiện ngày 2;  mực nước trung bình 126cm cao hơn tháng 08/2019 là 47cm; nhiệt độ nước trung bình 28,10C, thấp hơn 0,40C so với tháng 08/2019; nhiệt độ không khí trung bình 27,20C thấp hơn 0,50C so với tháng 08/2019.
11/7/2019 5:00 PMNoĐã ban hành

​Tháng 09 năm 2019 là tháng mùa mưa, nên mực nước tăng cao so với tháng trước. Vào thời điểm cuối tháng, mưa lớn trên thượng nguồn, đồng thời trong thời gian hồ Trị An xả lũ trùng vào thời điểm triều cường nên mực nước lớn nhất trong sông dâng cao. So với cùng kỳ năm 2018, mực nước lớn nhất cao hơn 24cm, mực nước nhỏ nhất thấp hơn 57cm và mực nước bình quân thấp hơn 9cm so với tháng 09/2018.

SO SÁNH MỰC NƯỚC TRẠM THỦY VĂN TÂN UYÊN
 
*Ghi chú: Trong cột Tăng giảm, dấu “-“ thể hiện mực nước giảm

521-ban-tin-quan-trac-thuy-van-thang-9-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Đất đai và đơn vị hành chính tỉnh Bình Dương theo thống kê năm 2018Đất đai, đơn vị hành chính, dân số và lao độngTinĐất đai và đơn vị hành chính tỉnh Bình Dương theo thống kê năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
10/18/2019 1:00 PMNoĐã ban hành

Đất đai, đơn vị hành chính tỉnh Bình Dương​ (trích Niên giám thống kê tỉnh Bình Dương năm 2018) ​​

675-dat-dai-va-don-vi-hanh-chinh-tinh-binh-duong-theo-thong-ke-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Khí hậu tỉnh Bình Dương theo thống kê năm 2018Môi trườngTinKhí hậu tỉnh Bình Dương theo thống kê năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
10/18/2019 1:00 PMNoĐã ban hành

​Khí hậu tỉnh Bình Dương​ (trích Niên giám thống kê năm 2018) ​

616-khi-hau-tinh-binh-duong-theo-thong-ke-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Dân số và lao động tỉnh Bình Dương theo thống kê năm 2018Đất đai, đơn vị hành chính, dân số và lao độngTinDân số và lao động tỉnh Bình Dương theo thống kê năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
10/18/2019 12:00 PMNoĐã ban hành

Dân số và lao động tỉnh Bình Dương​ (trích Niên giám thống kê tỉnh Bình Dương năm 2018) 

674-dan-so-va-lao-dong-tinh-binh-duong-theo-thong-ke-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Mai Xuân
Tình hình kinh tế - xã hội tháng 9/2019Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội tháng 9/2019/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
10/3/2019 6:00 PMNoĐã ban hành108-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-9-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội tháng 8/2019Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội tháng 8/2019/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
9/16/2019 10:00 AMNoĐã ban hành61-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-8-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội tháng 7/2019Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội tháng 7/2019/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
8/16/2019 5:00 PMNoĐã ban hành321-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-7-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội tháng 5/2019Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội tháng 5/2019/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
7/5/2019 5:00 PMNoĐã ban hành881-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-5-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế-xã hội 6 tháng năm 2019Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế-xã hội 6 tháng năm 2019/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
7/5/2019 5:00 PMNoĐã ban hành477-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-6-thang-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội quý I/2019Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội quý I/2019/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
5/7/2019 5:00 PMNoĐã ban hành579-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-i-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội tháng 4/2019Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội tháng 4/2019/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
5/7/2019 5:00 PMNoĐã ban hành560-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-4-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội tháng 02/2019Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội tháng 02/2019/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
3/6/2019 3:00 PMNoĐã ban hành11-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-02-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội tháng 01/2019Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội tháng 01/2019/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
2/26/2019 11:00 AMNoĐã ban hành905-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-01-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Chỉ số chất lượng nước (WQI) tại các sông và rạch trên địa bàn tỉnh tháng 11 năm 2018Môi trườngTinChỉ số chất lượng nước (WQI) tại các sông và rạch trên địa bàn tỉnh tháng 11 năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Kết quả quan trắc và đánh giá chỉ số chất lượng nước (WQI) tháng 11 năm 2018 đối với các sông, kênh rạch trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cho thấy chất lượng nước mặt sông Sài Gòn, sông Đồng Nai cải thiện so với cùng kỳ năm trước và không có nhiều biến động so với tháng trước; các chỉ tiêu phân tích hầu hết đều đạt quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT); riêng đối với các chỉ tiêu dinh dưỡng và hữu cơ như N-NH3, COD vẫn còn vượt quy chuẩn nhiều lần tại các kênh, rạch, suối nhỏ do tiếp nhận nước thải sinh hoạt từ khu dân cư và nước thải từ các khu công nghiệp.
1/5/2019 3:00 PMNoĐã ban hành

Kết quả đánh giá, phân loại chất lượng nước mặt trong tháng 11 năm 2018 như sau:

STT

Tên điểm quan trắc​

WQI tháng 11/2018

Màu

Đánh giá chất lượng nước

1

Họng thu nước nhà máy nước Tân Hiệp (ĐN2)

93

Xanh nước biển

Sử dụng tốt cho mục đích cấp nước sinh hoạt

2

Suối Tân Lợi gần KCN Đất Cuốc (RĐN7)

95

3

Họng thu nước nhà máy nước TDM (SG2)

78

 

Xanh lá cây

Sử dụng tốt cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng cần các biện pháp xử lý phù hợp

 

4

Cách ngã rạch Vĩnh Bình - sông Sài Gòn 50m về phía hạ lưu (SG3)

77

5

Rạch Vĩnh Bình tại nhà hàng Dìn Ký (RSG6)

85

6

Cách ngã ba sông ĐN - SB 1km (ĐN1)

78

7

Cầu mới bắc qua Cù Lao Bạch Đằng (ĐN3)

85

8

Họng thu nước nhà máy nước Tân Ba (ĐN4)

84

9

Suối Cái tại Cầu Bà Kiên (RĐN4)

80

10

Rạch Bà Hiệp tại cầu Bà Hiệp (RĐN6)

82

11

Suối Thợ Ụt tại cầu Thợ Ụt (RĐN8)

77

12

Cửa xả hồ Phước Hòa (KTL1)

81

13

Tại giao lộ với Quốc lộ 13 (KTL2)

86

14

Suối Căm Xe tại ngã ba suối Bài Lang và suối Căm Xe (RTT1)

76

15

Cách đập Dầu Tiếng 2km (SG1)

73

 

Vàng

 

Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục đích tương đương khác

16

Rạch tại cầu Bà Sảng (RSG1)

66

17

Suối Giữa tại cầu Suối Giữa (RSG2)

66

18

Rạch Ông Đành tại Cầu Ông Đành (RSG3)

67

19

Suối Chòm Sao tại cầu Bà Hai (RSG5)

63

20

Kênh Ba Bò tại cầu Kênh (RSG7)

65

21

Kênh thoát nước An Tây tại cửa đổ vào sông Sài Gòn (RSG8)

65

22

Kênh thoát nước thải tại cầu Ông Bố (RSG9)

60

23

Suối Cái tại cầu Bến Sắn (RĐN1)

65

24

Suối Bưng Cầu tại cầu Suối Nước (RĐN2)

65

25

Suối Ông Đông tại cầu Tổng Bản (RĐN3)

60

26

Suối Siệp tại công trên QL 1K (RĐN5)

53

27

Cầu Phú Bình (STT1)

70

28

Cầu trên đường vành đai 4 (STT2)

59

29

Cầu ông Cộ (STT3)

60

30

Hợp lưu suối Đồng Sổ và suối Đôi tại cầu Quan (RTT2)

68

31

Cầu sông Bé (cầu Phước Hòa) (SB)

69

32

Suối Cát tại cầu Trắng (RSG4)

42

Da cam

Sử dụng cho giao thông thủy và các mục đích tương đương khác

225-chi-so-chat-luong-nuoc-wqi-tai-cac-song-va-rach-tren-dia-ban-tinh-thang-11-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Đánh giá kết quả quan trắc không khí trên địa bàn tỉnh Bình Dương tháng 11/2018Môi trườngTinĐánh giá kết quả quan trắc không khí trên địa bàn tỉnh Bình Dương tháng 11/2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Theo kết quả quan trắc định kỳ vào những thời điểm nhất định trong ngày của tháng 11/2018, cho thấy vấn đề ô nhiễm không khí hiện nay trên địa bàn tỉnh Bình Dương là ô nhiễm bụi và tiếng ồn. Ô nhiễm bụi biểu hiện rõ ở các trục giao thông chính và khu vực khai thác khoáng sản. Cùng với ô nhiễm bụi thì tiếng ồn cũng vượt quy chuẩn cho phép ở tất cả các điểm nút giao thông.
12/25/2018 4:00 PMNoĐã ban hành

Đối với các khu vực Nền, khu vực Nông thôn hay khu vực Đô thị, nồng độ các chất ô nhiễm hầu hết đều nằm trong ngưỡng cho phép theo QCVN 05:2013/BTNMT, QCVN 26:2010/BTNMT.

* Kết quả quan trắc thông số bụi trong tháng 11 năm 2018 như sau:

 

Biểu đồ 1: Nồng độ ô nhiễm bụi tại các điểm quan trắc không khí tháng 11/2018

Từ đồ thị biểu diễn nồng độ bụi trong không khí tại các điểm quan trắc trong tháng 11/2018 cho thấy: Nồng độ bụi đạt quy chuẩn 05:2013/BTNMT tại hầu hết các vị trí quan trắc, riêng vị trí Ngã tư Miếu Ông Cù vượt 2,47 lần, Ngã tư cầu Ông Bố vượt nhẹ so với quy chuẩn, không đáng kể và tại khu vực Mỏ đá Thường Tân - Tân Uyên vượt 2,66 lần.

So với đợt quan trắc tháng 10/2018, nhìn chung nồng độ bụi trong tháng 11/2018 vẫn còn tăng khá nhiều từ 1,2 ¸ 5,8 lần. Riêng vị trí Nghĩa trang Liệt sĩ Phú Giáo giảm 2,24 lần; Nông trường cao su Thanh An giảm 1,04 lần; Ủy ban nhân dân thị xã Thuận An giảm 1,07 lần; khu vực giao thông Ngã tư Cầu Ông Bố giảm 1,36 lần và cuối cùng là Khu đô thị - KCN Bàu Bàng giảm 1,33 lần.

So với cùng kỳ năm 2017, nồng độ bụi cũng có xu hướng tăng khá cao, cao nhất là tại vị trí Trung tâm hành chính, thành phố mới Bình Dương tăng 4,67 lần. Các vị trí còn lại tăng từ 1,08 ¸ 3,11 lần. Riêng các vị trí Ủy ban nhân dân thị xã Thuận An giảm 1,22 lần; Khu trung tâm thị trấn Mỹ Phước giảm 1,12; Thị trấn Uyên Hưng - Tân Uyên giảm 2,1 lần; Ngã tư Cầu Ông Bố giảm 1,22 lần; Khu vực mỏ đá Thường Tân - Tân Uyên giảm 1,1 lần.

* Kết quả quan trắc thông số tiếng ồn trong tháng 11 năm 2018 như sau:

 

Biểu đồ 2: Mức độ ô nhiễm tiếng ồn tại các điểm quan trắc không khí tháng 11/2018

Kết quả quan trắc tiếng ồn tháng 11/2018 cho thấy hầu hết tại các điểm quan trắc tiếng ồn ở mức gần ngưỡng quy chuẩn cho phép. Tại các nút giao thông ồn vượt quy chuẩn cho phép từ 6,3 ¸ 7,2 dB(A), mức vượt cao nhất vẫn tại vị trí ngã tư Miếu Ông Cù vượt 7,2 dB(A).

So với kết quả quan trắc trong tháng 10/2018, tiếng ồn tại các điểm quan trắc có xu hướng giảm: cải thiện rõ rệt nhất là tại vị trí Nông trường cao su Thanh An: giảm 10,4 dB(A); các vị trí còn lại giảm từ 0,9 ¸ 7,5 dB(A). Các nút giao thông cũng có dấu hiệu cải thiện, trừ nút giao thông Gần ngã ba Cổng Xanh tăng 3,4 dB(A), tuy nhiên các vị trí thuộc các nút giao thông vẫn vượt quy chuẩn cho phép. Ngoài ra, tại các điểm Nghĩa trang Liệt sĩ Phú Giáo có tiếng ồn tăng 6,2 dB(A); Khu trung tâm thị trấn Mỹ Phước tăng 1 dB(A); Công ty Wimbledon - đường số 22 KCN Sóng Thần II tăng 7,8 dB(A).

So với đợt quan trắc cùng kỳ năm trước, tiếng ồn lại tăng ở hầu hết các vị trí quan trắc từ 0,9 ¸ 5,4 dB(A). Còn lại các vị trí: Nông trường cao su Thanh An giảm 7,4 dB(A); Trung tâm hành chính TX Dĩ An giảm 1,9 dB(A); Khu Trung tâm thị trấn Mỹ Phước giảm 9,4 dB(A); TT Uyên Hưng giảm 4,6 dB(A); ngã tư Miếu Ông Cù giảm 9,4 dB(A); Công ty Victory cách CNN Thuận Giao 300m giảm 2,2 dB(A).

222-danh-gia-ket-qua-quan-trac-khong-khi-tren-dia-ban-tinh-binh-duong-thang-11-201
0.00
121,000
0.00
121000Ban Biên tập
Bản tin quan trắc chất lượng nước tự động trạm Thủ Dầu Một tháng 11/2018 Môi trườngTinBản tin quan trắc chất lượng nước tự động trạm Thủ Dầu Một tháng 11/2018 /Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
Tháng 11 năm 2018, khu vực trạm quan trắc Thủ Dầu Một (Sông Sài Gòn) không có nhiều biến động.
12/25/2018 4:00 PMNoĐã ban hành

Kết quả quan trắc chất lượng nước cho thấy hầu hết các chỉ tiêu quan trắc liên tục đều nằm trong giá trị giới hạn cho phép và đạt quy chuẩn QCVN08-MT:2015/BTNMT (cột A2); TSS trung bình 29,8 mg/l giảm 1,02 lần so với tháng 10 và tăng 1,06 lần so với cùng kì năm trước; pH trung bình 6,32. Độ mặn dao động quanh mức 0,05‰ đạt tiêu chuẩn chất lượng nước ngọt;

Nhìn chung, hầu hết nồng độ các thông số quan trắc được trong tháng 11 tại khu vực Thủ Dầu Một đều đạt QCVN 08-MT:2015/BTNMT (cột A2) và đạt tiêu chuẩn là nguồn cấp nước cho trạm bơm nước thô Thủ Dầu Một nhưng cần các biện pháp xử lý phù hợp, bảo tồn động thực vật thủy sinh hoặc các mục đích sử dụng như loại B1 và B2.

Biểu đồ diễn biến của các thông số quan trắc trong tháng 11 năm 2018 Trên Sông Sài Gòn tại trạm bơm nước thô Thủ Dầu Một

 

 

 

 

 

161-ban-tin-quan-trac-chat-luong-nuoc-tu-dong-tram-thu-dau-mot-thang-11-2018
0.00
121,000
0.00
121000Ban Biên tập
Diễn biến mực nước dưới đất tháng 7/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 7/2018. Môi trườngTinDiễn biến mực nước dưới đất tháng 7/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 7/2018. /Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
11/13/2018 11:00 AMNoĐã ban hành

A. Tóm tắt nội dung:

Cao độ tuyệt đối mực nước của 38 giếng khoan quan trắc các tầng chứa nước: Pleistocen giữa- trên, Pleistocen dưới,  Pliocen giữa, Pliocen dưới và tầng đá nứt nẻ MZ và diễn biến mực nước tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 07/2018 giao động như sau:

I. Kết quả quan trắc nước dưới đất:

1. Đối với tầng chứa nước Pleistocen giữa- trên:

Hình 1: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen giữa- trên

 

Nhận xét: Tháng 07/2018 mực nước trung bình trong tầng giảm (0,31m) so với tháng 06/2018, so với cùng kỳ năm 2017 mực nước tăng nhẹ tại tất cả các trạm.

2. Đối với tầng chứa nước Pleistocen dưới

Hình 2: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen dưới

 

Nhận xét:

Mực nước trung bình tháng 07/2018 hầu hết các trạm quan trắc tăng, mức tăng trung bình 0,21m so với tháng 06/2018.  So với cùng kỳ năm 2017 các trạm tăng trung bình 0,26m, tăng nhiều nhất tại trạm An Phú và trạm Sóng Thần 1.

3. Đối với tầng chứa nước Pliocen giữa

Hình 3: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen giữa

 

 

Nhận xét:

- Mực nước trung bình trong tầng Pliocen giữa là 0,31 tăng nhiều nhất ở trạm quan trắc Sóng Thần 1 (0,9m).

- So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm tăng trung bình 0,62m, tăng nhiều nhất tại trạm Mỹ Phước (01m), Sóng Thần 1 (1,74), trạm Hội Nghĩa (1,16m), tuy nhiên giảm tại trạm Thuận Giao ( giảm 1,66m).

4. Đối với tầng chứa nước Pliocen dưới:

Hình 4: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen dưới

 

 

Nhận xét: So với tháng 06/2018, mực nước trung bình tầng Pliocen dưới tháng 07/2018 hầu hết các trạm quan trắc tăng trung bình 0,15m. So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình hầu hết ở các các trạm tăng nhẹ, mức tăng trung bình 0,15m.

5. Đối với tầng chứa nước trong đá Jura (tầng MZ)

Hình 5: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng MZ

 

Nhận xét: Mực nước trung bình tháng 07/2018 của các giếng quan trắc trong đá Jura (tầng MZ) so với tháng trước giảm ở các trạm trung bình 0,06m. So với cùng kỳ các năm trước, mực nước trung bình giảm 1,08m.

II. Kết quả Quan trắc của trạm thủy văn Tân Uyên

Cao độ mực nước trên sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên, đỉnh triều giao động từ  128cm (ngày 07/07/2018) đến 197cm (ngày 18/07/2018)và chân triều giao động từ -150cm (ngày 03/07/2018) đến -23cm (ngày 21/07/2018).

B. Nội dung chi tiết:

  1. Diễn biến mực nước dưới đất tháng 07/2018:

STT

Vị trí quan trắc

Mã số

Tầng chứa nước

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình​

So sánh với cùng kỳ năm trước
(tháng 07/2017)

 Tháng 07/2018 (m)

 Tháng 06/2018 (m)

Tăng/giảm

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình tháng 07/2017 (m)

Giao động mực nước (m)

Đánh giá mực nước

 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

1

Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0102T

 Pleistocen giữa- trên

12.62

12.80

Giảm

12.62

0.00

Tăng

BD0102Z

Pleistocen
 dưới

12.62

12.87

Giảm

12.62

0.00

Tăng

BD0104T

Pliocen
giữa

12.44

12.25

Tăng

13.01

-0.57

Giảm

BD0104Z

Pliocen
dưới

12.52

12.24

Tăng

12.52

0.00

Tăng

2

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0202Z

Pleistocen
 dưới

18.45

18.15

Tăng

18.07

0.38

Tăng

BD0204T

Pliocen
giữa

3.54

3.30

Tăng

2.63

0.91

Tăng

BD0204Z

Pliocen
dưới

3.41

3.46

Giảm

2.97

0.43

Tăng

3

KCN Sóng Thần 1, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

BD0302Z

Pleistocen
 dưới

20.90

20.82

Tăng

19.22

1.68

Tăng

BD0304T

Pliocen
giữa

20.88

19.99

Tăng

19.14

1.74

Tăng

BD0304Z

Pliocen
dưới

-11.27

-9.96

Giảm

-11.10

-0.17

Giảm

4

Phường Vĩnh Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0402T

Pleistocen
 giữa - trên

-14.97

-14.56

Giảm

-14.97

0.00

Tăng

BD0402Z

Pliocen
giữa

-15.28

-14.98

Giảm

-15.28

0.00

Tăng

BD0404T

Pliocen
dưới

-15.47

-14.69

Giảm

-15.47

0.00

Tăng

5

Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0502Z

Pleistocen
 dưới

11.04

10.78

Tăng

11.04

0.00

Tăng

BD0504T

Pliocen
giữa

-1.68

-1.59

Giảm

-0.02

-1.66

Giảm

BD0504Z

Pliocen
dưới

0.29

0.13

Tăng

0.11

0.18

Tăng

6

xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD0602T

Pleistocen giữa- trên

6.78

7.55

Giảm

6.78

0.00

Tăng

BD0602Z

Pleistocen
 dưới

3.43

3.52

Giảm

3.43

0.00

Tăng

BD0604T

Pliocen
giữa

3.03

2.97

Tăng

2.52

0.51

Tăng

BD0604Z

Pliocen
dưới

2.40

3.01

Giảm

2.44

-0.03

Giảm

7

Phường Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0704T

Pliocen
giữa

5.23

4.67

Tăng

4.67

0.56

Tăng

BD0704Z

Pliocen
dưới

3.55

3.45

Tăng

3.55

0.00

Tăng

8

Phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD0804T

Pliocen
giữa

10.11

9.92

Tăng

10.11

0.00

Tăng

BD0804Z

Pliocen
dưới

10.83

10.63

Tăng

10.83

0.00

Tăng

9

xã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD09060

Tầng đá nứt nẻ MZ

24.25

24.32

Giảm

24.25

0.00

Giảm

10

xã Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD1004T

Pliocen giữa

32.38

32.25

Tăng

31.22

1.16

Tăng

11

xã Phú An, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD11020

Pleistocen
 dưới

0.48

0.24

Tăng

0.55

-0.08

Giảm

BD1104T

Pliocen
giữa

0.58

0.98

Giảm

0.40

0.17

Tăng

BD1104Z

Pliocen
dưới

0.33

0.64

Giảm

0.33

0.00

Tăng

12

xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1204T

Tầng
Pliocen
giữa

31.45

30.93

Tăng

31.87

-0.42

Giảm

13

xã Tam Lập, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD13060

Tầng đá nứt nẻ MZ

38.65

38.55

Tăng

40.80

-2.15

Giảm

14

TT Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD1404T

Pliocen
giữa

-3.62

-3.88

Tăng

-4.62

1.00

Tăng

BD1404Z

Pliocen
dưới

-3.78

-3.83

Tăng

-3.78

0.00

Tăng

15

xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1504T

Pliocen
giữa

30.39

30.22

Tăng

30.39

0.00

Tăng

16

xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

BD1604Z

Pliocen
dưới

24.25

23.83

Tăng

24.25

0.00

Tăng

17

TT Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1704T

Pliocen
giữa

43.10

42.79

Tăng

42.96

0.13

Tăng

18

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD1802Z

Pleistocen
 dưới

23.37

23.41

Giảm

22.00

1.37

Tăng

2. Diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 07/2018:

Ngày

Cao độ tuyệt đối mực nước (cm)

Nhiệt độ nước (°C)

Nhiệt độ không khí(°C)

Đỉnh triều

Chân triều

1

156

-115

30.6

30.75

2

176

-120

30.85

31.1

3

163

-150

30.75

30.25

4

153

-147

30.3

28.5

5

169

-130

29.85

28.45

6

158

-131

30.15

27.75

7

128

-82

29.65

28.5

8

150

-71

29.85

28.95

9

160

-58

29.5

28.5

10

159

-71

29.5

27.5

11

157

-79

29.35

27.75

12

170

-89

29.1

28.7

13

195

-93

29.15

29

14

193

-67

29.15

28.25

15

192

-66

29

28.75

16

189

-92

28.85

28.65

17

193

-101

28.75

28.25

18

197

-63

28.5

27.5

19

187

-63

28.45

27.9

20

192

-43

28.55

28.75

21

175

-23

28.75

28.5

22

161

-46

28.6

28

23

143

-54

28.3

28.3

24

150

-60

28.4

28.25

25

160

-56

28.6

28.25

26

163

-70

28.75

29.6

27

180

-39

28.8

29.65

28

183

-24

28.75

29.5

29

189

-33

28.95

29.35

30

189

-32

29.1

28.75

 

187

-40

29

514-dien-bien-muc-nuoc-duoi-dat-thang-7-2018-va-dien-bien-muc-nuoc-song-dong-nai-tai-tram-thuy-van-tan-uyen-thang-7-2018
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tổng quan kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương năm 2018Kinh tế - Xã hộiTinTổng quan kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
11/8/2018 12:00 PMNoĐã ban hành271-tong-quan-kinh-te-xa-hoi-tinh-binh-duong-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Dân số và lao động tỉnh Bình Dương theo thống kê năm 2017Đất đai, đơn vị hành chính, dân số và lao độngTinDân số và lao động tỉnh Bình Dương theo thống kê năm 2017/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
11/8/2018 11:00 AMNoĐã ban hành

​Dân số và lao động tỉnh Bình Dương​ (trích Niên giám thống kê tỉnh Bình Dương năm 2017) 

281-dan-so-va-lao-dong-tinh-binh-duong-theo-thong-ke-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Đất đai, đơn vị hành chính tỉnh Bình Dương theo thống kê năm 2017Đất đai, đơn vị hành chính, dân số và lao độngTinĐất đai, đơn vị hành chính tỉnh Bình Dương theo thống kê năm 2017/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
11/8/2018 11:00 AMNoĐã ban hành

​Đất đai, đơn vị hành chính tỉnh Bình Dương​ (trích Niên giám thống kê tỉnh Bình Dương năm 2017) 

203-dat-dai-don-vi-hanh-chinh-tinh-binh-duong-theo-thong-ke-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội tháng 10 và 10 tháng đầu năm 2018Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội tháng 10 và 10 tháng đầu năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
10/30/2018 3:00 PMNoĐã ban hành486-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-10-va-10-thang-dau-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội 9 tháng đầu năm 2018Kinh tế - Xã hộiTình hình kinh tế - xã hội 9 tháng đầu năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
10/22/2018 11:00 AMNoĐã ban hành950-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-9-thang-dau-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Diễn biến mực nước dưới đất tháng 6/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 6/2018 Môi trườngTinDiễn biến mực nước dưới đất tháng 6/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 6/2018 /Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
10/1/2018 11:00 AMNoĐã ban hành

 A. Tóm tắt nội dung:

Cao độ tuyệt đối mực nước của 38 giếng khoan quan trắc các tầng chứa nước: Pleistocen giữa- trên, Pleistocen dưới,  Pliocen giữa, Pliocen dưới và tầng đá nứt nẻ MZ và diễn biến mực nước tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 06/2018 giao động như sau:

I. Kết quả quan trắc nước dưới đất:

1. Đối với tầng chứa nước Pleistocen giữa- trên:

Hình 1: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen giữa- trên

 

Nhận xét: Tháng 06/2018 mực nước trung bình trong tầng giảm (0,81m) so với tháng 05/2018, so với cùng kỳ năm 2017 mực nước tăng tại trạm An Tây, tuy nhiên giảm tại 02 trạm Vĩnh Phú và Phú Hòa.

2. Đối với tầng chứa nước Pleistocen dưới

Hình 2: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen dưới

 

Nhận xét:

Mực nước trung bình tháng 06/2018 hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,3m so với tháng 05/2018.  So với cùng kỳ năm 2017 các trạm tăng trung bình 0,66m.

3. Đối với tầng chứa nước Pliocen giữa

Hình 3: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen giữa

 

 

Nhận xét:

- Mực nước trung bình trong tầng Pliocen giữa tăng nhiều nhất ở trạm quan trắc Sóng Thần 1 (1,04m), các trạm khác tăng trung bình 0,35m.

- So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm tăng trung bình 0,52m m, tăng nhiều nhất tại trạm Sóng Thần 1, trạm Hội Nghĩa).

4. Đối với tầng chứa nước Pliocen dưới:

Hình 4: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen dưới

 

 

Nhận xét: So với tháng 05/2018, mực nước trung bình tầng Pliocen dưới tháng 06/2018 hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,45m. So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình hầu hết ở các các trạm tăng trung bình 0,31m (tăng nhiều nhất trạm Sóng Thần  1: 1,46m).

5. Đối với tầng chứa nước trong đá Jura (tầng MZ)

Hình 5: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng MZ

 

Nhận xét: Mực nước trung bình tháng 06/2018 của các giếng quan trắc trong đá Jura (tầng MZ) so với tháng trước giảm ở các trạm trung bình 0,26m. So với cùng kỳ các năm trước, mực nước trung bình tăng 0,16m.

II. Kết quả Quan trắc của trạm thủy văn Tân Uyên

Cao độ mực nước trên sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên, đỉnh triều giao động từ  155cm (ngày 08/06/2018) đến 191cm (ngày 16/06/2018)và chân triều giao động từ -163cm (ngày 19/06/2018) đến -24cm (ngày 10/06/2018).

B. Nội dung chi tiết:

1. Diễn biến mực nước dưới đất tháng 06/2018:

STT

Vị trí quan trắc

Mã số

Tầng chứa nước

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình​

So sánh với cùng kỳ năm trước
(tháng 06/2017)

 Tháng 06/2018 (m)

 Tháng 05/2018 (m)

Tăng/giảm

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình tháng 06/2017 (m)

Giao động mực nước (m)

Đánh giá mực nước

 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

1

Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0102T

 Pleistocen giữa- trên

12.80

13.66

Giảm

12.80

-0.01

Giảm

BD0102Z

Pleistocen
 dưới

12.87

13.41

Giảm

12.87

0.00

Tăng

BD0104T

Pliocen
giữa

12.25

12.31

Giảm

12.90

-0.64

Giảm

BD0104Z

Pliocen
dưới

12.24

12.28

Giảm

12.42

-0.18

Giảm

2

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0202Z

Pleistocen
 dưới

18.15

18.03

Tăng

18.04

0.10

Tăng

BD0204T

Pliocen
giữa

3.30

2.60

Tăng

2.60

0.70

Tăng

BD0204Z

Pliocen
dưới

3.46

3.12

Tăng

2.93

0.53

Tăng

3

KCN Sóng Thần 1, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

BD0302Z

Pleistocen
 dưới

20.82

19.52

Tăng

19.00

1.82

Tăng

BD0304T

Pliocen
giữa

19.99

18.94

Tăng

18.93

1.06

Tăng

BD0304Z

Pliocen
dưới

-9.96

-10.37

Tăng

-11.42

1.46

Tăng

4

Phường Vĩnh Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0402T

Pleistocen
 giữa - trên

-14.56

-14.53

Giảm

-14.35

-0.21

Giảm

BD0402Z

Pliocen
giữa

-14.98

-14.62

Giảm

-14.19

-0.79

Giảm

BD0404T

Pliocen
dưới

-14.69

-14.80

Tăng

-14.76

0.07

Tăng

5

Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0502Z

Pleistocen
 dưới

10.78

11.07

Giảm

10.73

0.06

Tăng

BD0504T

Pliocen
giữa

-1.59

-1.51

Giảm

-0.60

-0.99

Giảm

BD0504Z

Pliocen
dưới

0.13

0.25

Giảm

-0.60

0.72

Tăng

6

xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD0602T

Pleistocen giữa- trên

7.55

7.58

Giảm

6.55

1.01

Tăng

BD0602Z

Pleistocen
 dưới

3.52

3.90

Giảm

2.95

0.56

Tăng

BD0604T

Pliocen
giữa

2.97

3.10

Giảm

2.37

0.60

Tăng

BD0604Z

Pliocen
dưới

3.01

3.12

Giảm

2.30

0.71

Tăng

7

Phường Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0704T

Pliocen
giữa

4.67

4.32

Tăng

4.11

0.56

Tăng

BD0704Z

Pliocen
dưới

3.45

3.30

Tăng

3.35

0.10

Tăng

8

Phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD0804T

Pliocen
giữa

9.92

9.96

Giảm

9.82

0.09

Tăng

BD0804Z

Pliocen
dưới

10.63

10.41

Tăng

10.74

-0.11

Giảm

9

xã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD09060

Tầng đá nứt nẻ MZ

24.32

24.66

Giảm

23.22

1.11

Tăng

10

xã Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD1004T

Pliocen giữa

32.25

32.32

Giảm

30.60

1.65

Tăng

11

xã Phú An, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD11020

Pleistocen
 dưới

0.24

0.55

Giảm

0.37

-0.13

Giảm

BD1104T

Pliocen
giữa

0.98

0.94

Tăng

0.27

0.71

Tăng

BD1104Z

Pliocen
dưới

0.64

0.73

Giảm

0.16

0.49

Tăng

12

xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1204T

Tầng
Pliocen
giữa

30.93

31.51

Giảm

31.87

-0.94

Giảm

13

xã Tam Lập, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD13060

Tầng đá nứt nẻ MZ

38.55

38.74

Giảm

39.91

-1.36

Giảm

14

TT Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD1404T

Pliocen
giữa

-3.88

-4.01

Tăng

-4.47

0.60

Tăng

BD1404Z

Pliocen
dưới

-3.83

-3.48

Giảm

-3.67

-0.16

Giảm

15

xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1504T

Pliocen
giữa

30.22

30.14

Tăng

30.35

-0.14

Giảm

16

xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

BD1604Z

Pliocen
dưới

23.83

24.41

Giảm

24.00

-0.18

Giảm

17

TT Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1704T

Pliocen
giữa

42.79

42.33

Tăng

42.30

0.49

Tăng

18

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD1802Z

Pleistocen
 dưới

23.41

23.53

Giảm

22.00

1.41

Tăng

2. Diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 06/2018:

Ngày

Cao độ tuyệt đối mực nước (cm)

Nhiệt độ nước (°C)

Nhiệt độ không khí(°C)

Đỉnh triều

Chân triều

1

177

-66

30.5

29.75

2

182

-83

30.65

28.6

3

160

-92

30.5

27.5

4

179

-125

29.6

28.1

5

168

-132

30.05

29

6

168

-133

30.25

29

7

171

-115

30.35

29.4

8

155

-40

30.1

28.75

9

157

-40

29.6

28.5

10

161

-24

30

28.75

11

183

-33

29.75

29

12

186

-47

29.9

29.25

13

185

-46

29.9

28.5

14

184

-68

29.85

28.5

15

184

-139

30.1

29

16

191

-140

29.75

28.9

17

166

-152

29.6

28.85

18

183

-152

29.5

27.4

19

178

-163

29.75

28

20

179

-138

29.6

28.5

21

180

-130

29.9

29.25

22

173

-108

30.25

30.5

23

157

-80

30

30

24

161

-99

30

29.5

25

157

-120

30.15

30.25

26

155

-115

30.25

28.75

27

168

-125

29.9

28.35

28

161

-119

30

28.25

29

172

-108

30.25

29.5

30

167

-120

30.6

30


600-dien-bien-muc-nuoc-duoi-dat-thang-6-2018-va-dien-bien-muc-nuoc-song-dong-nai-tai-tram-thuy-van-tan-uyen-thang-6-2018
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội tháng 8 năm 2018Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội tháng 8 năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
9/3/2018 11:00 AMNoĐã ban hành690-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-8-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế-xã hội tháng 7 năm 2018Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế-xã hội tháng 7 năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
7/31/2018 5:00 PMNoĐã ban hành220-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-7-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Ban Biên tập
Diễn biến mực nước dưới đất tháng 5/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 5/2018 Môi trườngTinDiễn biến mực nước dưới đất tháng 5/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 5/2018 /Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
7/13/2018 11:00 AMNoĐã ban hành

​​A. Tóm tắt nội dung:

Cao độ tuyệt đối mực nước của 38 giếng khoan quan trắc các tầng chứa nước: Pleistocen giữa- trên, Pleistocen dưới,  Pliocen giữa, Pliocen dưới và tầng đá nứt nẻ MZ và diễn biến mực nước tại trạm thủy ​văn Tân Uyên tháng 05/2018 giao động như sau:

I. Kết quả quan trắc nước dưới đất:

1. Đối với tầng chứa nước Pleistocen giữa- trên:

Hình 1: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen giữa - trên

 

Nhận xét: Tháng 05/2018 mực nước trung bình trong tầng giảm (0,71m) so với tháng 04/2018, so với cùng kỳ năm 2017 mực nước tăng trung bình 0,63m ở tất cả các trạm.

2. Đối với tầng chứa nước Pleistocen dưới

Hình 2: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen dưới

 

Nhận xét:

Mực nước trung bình tháng 05/2018 hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,5m so với tháng 04/2018.  So với cùng kỳ năm 2017 các trạm tăng trung bình 0,74m.

3. Đối với tầng chứa nước Pliocen giữa

Hình 3: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen giữa

 

 

Nhận xét:

- Mực nước trung bình trong tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,44 so với tháng 04/2018.

- So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm tăng trung bình 0,72m m, tăng nhiều nhất tại trạm An Tây, trạm Hội Nghĩa).

4. Đối với tầng chứa nước Pliocen dưới:

Hình 4: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen dưới

 

 

Nhận xét: So với tháng 04/2018, mực nước trung bình tầng Pliocen dưới tháng 05/2018 hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,5m. So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình hầu hết ở các các trạm tăng trung bình 0,35m (tăng nhiều nhất trạm An Tây 1,07m).

5. Đối với tầng chứa nước trong đá Jura (tầng MZ)

Hình 5: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng MZ

 

Nhận xét: Mực nước trung bình tháng 05/2018 của các giếng quan trắc trong đá Jura (tầng MZ) so với tháng trước giảm ở các trạm trung bình 0,71m. So với cùng kỳ các năm trước, mực nước trung bình tăng 0,8m.

II. Kết quả Quan trắc của trạm thủy văn Tân Uyên

Cao độ mực nước trên sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên, đỉnh triều giao động từ  144cm (ngày 05/05/2018) đến 202cm (ngày 15/05/2018)và chân triều giao động từ -151cm (ngày 23/05/2018) đến -36cm (ngày 15/05/2018).

B. Nội dung chi tiết:

  1. Diễn biến mực nước dưới đất tháng 5/2018:

STT

Vị trí quan trắc

Mã số

Tầng chứa nước

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình​

So sánh với cùng kỳ năm trước
(tháng 05/2017)

 Tháng 05/2018 (m)

 Tháng 04/2018 (m)

Tăng/giảm

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình tháng 05/2017 (m)

Giao động mực nước (m)

Đánh giá mực nước

 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

1

Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0102T

 Pleistocen giữa- trên

13.66

13.82

Giảm

12.96

0.70

Tăng

BD0102Z

Pleistocen
 dưới

13.41

13.70

Giảm

13.09

0.32

Tăng

BD0104T

Pliocen
giữa

12.31

12.95

Giảm

12.91

-0.60

Giảm

BD0104Z

Pliocen
dưới

12.28

12.53

Giảm

12.27

0.01

Tăng

2

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0202Z

Pleistocen
 dưới

18.03

18.02

Tăng

17.78

0.25

Tăng

BD0204T

Pliocen
giữa

2.60

2.64

Giảm

2.69

-0.09

Giảm

BD0204Z

Pliocen
dưới

3.12

3.40

Giảm

3.01

0.11

Tăng

3

KCN Sóng Thần 1, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

BD0302Z

Pleistocen
 dưới

19.52

19.94

Giảm

18.99

0.53

Tăng

BD0304T

Pliocen
giữa

18.94

18.93

Tăng

18.85

0.09

Tăng

BD0304Z

Pliocen
dưới

-10.37

-9.61

Giảm

-10.58

0.21

Tăng

4

Phường Vĩnh Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0402T

Pleistocen
 giữa - trên

-14.53

-13.99

Giảm

-14.53

0.00

Tăng

BD0402Z

Pliocen
giữa

-14.62

-15.03

Tăng

-14.62

0.00

Tăng

BD0404T

Pliocen
dưới

-14.80

-15.31

Tăng

-14.80

0.00

Tăng

5

Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0502Z

Pleistocen
 dưới

11.07

11.43

Giảm

10.45

0.62

Tăng

BD0504T

Pliocen
giữa

-1.51

-1.00

Giảm

-0.63

-0.88

Giảm

BD0504Z

Pliocen
dưới

0.25

0.85

Giảm

-0.57

0.82

Tăng

6

xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD0602T

Pleistocen giữa- trên

7.58

8.40

Giảm

6.38

1.20

Tăng

BD0602Z

Pleistocen
 dưới

3.90

4.85

Giảm

2.28

1.62

Tăng

BD0604T

Pliocen
giữa

3.10

3.57

Giảm

2.08

1.02

Tăng

BD0604Z

Pliocen
dưới

3.12

3.60

Giảm

2.05

1.07

Tăng

7

Phường Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0704T

Pliocen
giữa

4.32

4.63

Giảm

4.35

-0.03

Giảm

BD0704Z

Pliocen
dưới

3.30

3.87

Giảm

3.31

-0.01

Giảm

8

Phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD0804T

Pliocen
giữa

9.96

10.12

Giảm

9.69

0.27

Tăng

BD0804Z

Pliocen
dưới

10.41

10.24

Tăng

10.38

0.03

Tăng

9

xã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD09060

Tầng đá nứt nẻ MZ

24.66

24.61

Tăng

23.09

1.57

Tăng

10

xã Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD1004T

Pliocen giữa

32.32

31.98

Tăng

30.24

2.08

Tăng

11

xã Phú An, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD11020

Pleistocen
 dưới

0.55

1.17

Giảm

0.15

0.40

Tăng

BD1104T

Pliocen
giữa

0.94

1.57

Giảm

0.56

0.38

Tăng

BD1104Z

Pliocen
dưới

0.73

1.29

Giảm

0.44

0.30

Tăng

12

xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1204T

Tầng
Pliocen
giữa

31.51

32.37

Giảm

31.43

0.08

Tăng

13

xã Tam Lập, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD13060

Tầng đá nứt nẻ MZ

38.74

39.49

Giảm

39.53

-0.79

Giảm

14

TT Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD1404T

Pliocen
giữa

-4.01

-3.88

Giảm

-4.60

0.60

Tăng

BD1404Z

Pliocen
dưới

-3.48

-2.87

Giảm

-3.77

0.29

Tăng

15

xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1504T

Pliocen
giữa

30.14

29.97

Tăng

30.23

-0.10

Giảm

16

xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

BD1604Z

Pliocen
dưới

24.41

23.89

Tăng

23.71

0.70

Tăng

17

TT Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1704T

Pliocen
giữa

42.33

42.08

Tăng

42.12

0.21

Tăng

18

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD1802Z

Pleistocen
 dưới

23.53

24.01

Giảm

22.00

1.53

Tăng

2. Diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 5/2018:

Ngày

Cao độ tuyệt đối mực nước (cm)

Nhiệt độ nước (°C)

Nhiệt độ không khí(°C)

Đỉnh triều

Chân triều

1

180

-85

31.5

30.3

2

182

-92

31.4

30

3

181

-86

31.75

30.2

4

180

-82

31.5

29.75

5

174

-85

31.35

28.9

6

144

-85

31.55

29.5

7

155

-132

31.1

29

8

149

-105

31.1

29.25

9

160

-90

30.5

28.5

10

165

-85

30.85

28.95

11

176

-61

31

29.75

12

186

-41

31.35

30.75

13

191

-47

31.65

30.1

14

197

-46

31.6

30

15

202

-36

31.75

30.5

16

197

-37

31.7

30.5

17

198

-56

31.65

30.65

18

192

-61

31.9

30.95

19

197

-90

31.7

30.5

20

180

-104

31.5

29.25

21

185

-145

30.85

28.5

22

184

-150

30.9

28.5

23

177

-151

30.9

28.25

24

190

-121

31

28.5

25

191

-102

31.1

29.25

26

194

-72

31.35

29.25

27

184

-73

31.6

30.25

28

191

-97

31.6

30.25

29

190

-72

31.65

29.75

30

188

-105

31.55

30

31

178

-80

31.55

30.5​

977-dien-bien-muc-nuoc-duoi-dat-thang-5-2018-va-dien-bien-muc-nuoc-song-dong-nai-tai-tram-thuy-van-tan-uyen-thang-5-2018
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm 2018Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
7/10/2018 11:00 AMNoĐã ban hành479-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-6-thang-dau-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Diễn biến mực nước dưới đất tháng 4/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 4/2018. Môi trườngTinDiễn biến mực nước dưới đất tháng 4/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 4/2018. /Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
7/1/2018 11:00 AMNoĐã ban hành

A. Tóm tắt nội dung:

Cao độ tuyệt đối mực nước của 38 giếng khoan quan trắc các tầng chứa nước: Pleistocen giữa- trên, Pleistocen dưới,  Pliocen giữa, Pliocen dưới và tầng đá nứt nẻ MZ và diễn biến mực nước tạ​i trạm thủy văn Tân Uyên tháng 04/2018 giao động như sau:

I. Kết quả quan trắc nước dưới đất:

1. Đối với tầng chứa nước Pleistocen giữa- trên:

Hình 1: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen giữa- trên

 

Nhận xét: Tháng 04/2018 mực nước trung bình trong tầng tăng (0,64m) so với tháng 03/2018, so với cùng kỳ năm 2017 mực nước tăng trung bình 0,81m ở tất cả các trạm.

2. Đối với tầng chứa nước Pleistocen dưới

Hình 2: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen dưới

 

Nhận xét:

Mực nước trung bình tháng 04/2018 hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,65m so với tháng 03/2018.  So với cùng kỳ năm 2017 các trạm tăng trung bình 1,01m.

3. Đối với tầng chứa nước Pliocen giữa

Hình 3: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen giữa

 

 

Nhận xét:

- Mực nước trung bình trong tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,69 so với tháng 03/2018, tuy nhiên tăng ở các trạm Hội Nghĩa, Vĩnh Phú)

- So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm tăng trung bình 0,28m, tăng nhiều nhất tại trạm An Tây, trạm Hội Nghĩa).

4. Đối với tầng chứa nước Pliocen dưới:

Hình 4: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen dưới

 

 

Nhận xét: So với tháng 03/2018, mực nước trung bình tầng Pliocen dưới tháng 04/2018 hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,72m. So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình hầu hết ở các các trạm tăng trung bình 0,87m (tăng nhiều nhất trạm Mỹ Phước 0,7m, Sóng Thần 1: 1,87m; An Tây 1,31m).

5. Đối với tầng chứa nước trong đá Jura (tầng MZ)

Hình 5: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng MZ

 

Nhận xét: Mực nước trung bình tháng 04/2018 của các giếng quan trắc trong đá Jura (tầng MZ) so với tháng trước tăng ở các trạm trung bình 0,14m. So với cùng kỳ các năm trước, mực nước trung bình tăng 1,3m.

II. Kết quả Quan trắc của trạm thủy văn Tân Uyên

Cao độ mực nước trên sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên, đỉnh triều giao động từ  134cm (ngày 08/04/2018) đến 205cm (ngày 01/04/2018)và chân triều giao động từ -147cm (ngày 25/04/2018) đến -33cm (ngày 17/04/2018).

B. Nội dung chi tiết:

1. Diễn biến mực nước dưới đất tháng 4/2018:

STT

Vị trí quan trắc

Mã số

Tầng chứa nước

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình​

So sánh với cùng kỳ năm trước
(tháng 04/2017)

 Tháng 04/2018 (m)

 Tháng 03/2018 (m)

Tăng/giảm

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình tháng 04/2017 (m)

Giao động mực nước (m)

Đánh giá mực nước

 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

1

Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0102T

 Pleistocen giữa- trên

13.82

13.17

Tăng

13.15

0.67

Tăng

BD0102Z

Pleistocen
 dưới

13.70

13.46

Tăng

13.21

0.49

Tăng

BD0104T

Pliocen
giữa

12.95

13.36

Giảm

13.01

-0.06

Giảm

BD0104Z

Pliocen
dưới

12.53

12.74

Giảm

12.39

0.14

Tăng

2

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0202Z

Pleistocen
 dưới

18.02

18.60

Giảm

18.01

0.01

Tăng

BD0204T

Pliocen
giữa

2.64

3.07

Giảm

2.38

0.26

Tăng

BD0204Z

Pliocen
dưới

3.40

3.98

Giảm

2.60

0.80

Tăng

3

KCN Sóng Thần 1, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

BD0302Z

Pleistocen
 dưới

19.94

21.02

Giảm

19.42

0.52

Tăng

BD0304T

Pliocen
giữa

18.93

21.09

Giảm

19.27

-0.34

Giảm

BD0304Z

Pliocen
dưới

-9.61

-8.35

Giảm

-11.48

1.87

Tăng

4

Phường Vĩnh Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0402T

Pleistocen
 giữa - trên

-13.99

-14.64

Tăng

-14.27

0.27

Tăng

BD0402Z

Pliocen
giữa

-15.03

-15.44

Tăng

-14.25

-0.78

Giảm

BD0404T

Pliocen
dưới

-15.31

-15.70

Tăng

-14.52

-0.78

Giảm

5

Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0502Z

Pleistocen
 dưới

11.43

12.18

Giảm

10.70

0.74

Tăng

BD0504T

Pliocen
giữa

-1.00

0.01

Giảm

-0.46

-0.54

Giảm

BD0504Z

Pliocen
dưới

0.85

1.53

Giảm

-0.33

1.18

Tăng

6

xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD0602T

Pleistocen giữa- trên

8.40

6.86

Tăng

6.64

1.76

Tăng

BD0602Z

Pleistocen
 dưới

4.85

5.35

Giảm

2.57

2.28

Tăng

BD0604T

Pliocen
giữa

3.57

3.97

Giảm

2.38

1.19

Tăng

BD0604Z

Pliocen
dưới

3.60

4.15

Giảm

2.29

1.31

Tăng

7

Phường Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0704T

Pliocen
giữa

4.63

5.04

Giảm

4.83

-0.20

Giảm

BD0704Z

Pliocen
dưới

3.87

4.47

Giảm

3.08

0.79

Tăng

8

Phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD0804T

Pliocen
giữa

10.12

10.74

Giảm

9.89

0.23

Tăng

BD0804Z

Pliocen
dưới

10.24

10.93

Giảm

10.44

-0.20

Giảm

9

xã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD09060

Tầng đá nứt nẻ MZ

24.61

24.30

Tăng

23.24

1.38

Tăng

10

xã Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD1004T

Pliocen giữa

31.98

31.28

Tăng

30.61

1.37

Tăng

11

xã Phú An, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD11020

Pleistocen
 dưới

1.17

1.01

Tăng

0.34

0.83

Tăng

BD1104T

Pliocen
giữa

1.57

1.81

Giảm

0.83

0.73

Tăng

BD1104Z

Pliocen
dưới

1.29

1.21

Tăng

0.62

0.67

Tăng

12

xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1204T

Tầng
Pliocen
giữa

32.37

32.74

Giảm

34.18

-1.80

Giảm

13

xã Tam Lập, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD13060

Tầng đá nứt nẻ MZ

39.49

39.66

Giảm

39.58

-0.08

Giảm

14

TT Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD1404T

Pliocen
giữa

-3.88

-3.78

Giảm

-4.13

0.25

Tăng

BD1404Z

Pliocen
dưới

-2.87

-2.56

Giảm

-3.57

0.70

Tăng

15

xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1504T

Pliocen
giữa

29.97

30.33

Giảm

30.41

-0.44

Giảm

16

xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

BD1604Z

Pliocen
dưới

23.89

25.04

Giảm

23.98

-0.08

Giảm

17

TT Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1704T

Pliocen
giữa

42.08

43.95

Giảm

41.67

0.41

Tăng

18

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD1802Z

Pleistocen
 dưới

24.01

24.60

Giảm

22.00

2.01

Tăng

2. Diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 4/2018:

Ngày

Cao độ tuyệt đối mực nước (cm)​

Nhiệt độ nước (°C)

Nhiệt độ không khí(°C)

Đỉnh triều

Chân triều

1

205

-75

30.4

28.5

2

196

-65

30.25

28.5

3

194

-52

30.05

28.5

4

188

-47

29.9

28.4

5

180

-64

30.1

29.25

6

163

-66

30.1

29

7

163

-70

30.3

29.25

8

134

-58

30.2

29.5

9

155

-95

30.5

29.15

10

157

-57

30.35

30.35

11

172

-58

30.7

30.25

12

178

-59

30.7

31

13

185

-63

30.75

30

14

186

-62

30.7

30.75

15

187

-45

30.55

30.5

16

193

-43

30.7

30.35

17

199

-33

30.9

30.5

18

199

-40

30.9

30.15

19

197

-58

30.7

30

20

193

-58

30.8

30.1

21

182

-72

30.6

29.75

22

169

-100

30.8

30.75

23

165

-106

30.9

30.75

24

167

-106

30.65

30.75

25

168

-147

30.75

30.6

26

181

-105

30.85

30

27

181

-68

30.9

30.1

28

188

-45

31.05

30.25

29

177

-65

31.25

30.6

30

178

-101

31.4

30.25


164-dien-bien-muc-nuoc-duoi-dat-thang-4-2018-va-dien-bien-muc-nuoc-song-dong-nai-tai-tram-thuy-van-tan-uyen-thang-4-2018
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
1 - 30Next