Báo cáo thống kê - Kinh tế - Xã hội
 
 
 
  
Phân loại
  
  
  
  
Tóm tắt
  
  
  
  
Nội dung
  
  
  
  
  
  
Diễn biến mực nước dưới đất tháng 7/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 7/2018. Môi trườngTinDiễn biến mực nước dưới đất tháng 7/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 7/2018. /Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
11/13/2018 11:00 AMNoĐã ban hành

A. Tóm tắt nội dung:

Cao độ tuyệt đối mực nước của 38 giếng khoan quan trắc các tầng chứa nước: Pleistocen giữa- trên, Pleistocen dưới,  Pliocen giữa, Pliocen dưới và tầng đá nứt nẻ MZ và diễn biến mực nước tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 07/2018 giao động như sau:

I. Kết quả quan trắc nước dưới đất:

1. Đối với tầng chứa nước Pleistocen giữa- trên:

Hình 1: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen giữa- trên

 

Nhận xét: Tháng 07/2018 mực nước trung bình trong tầng giảm (0,31m) so với tháng 06/2018, so với cùng kỳ năm 2017 mực nước tăng nhẹ tại tất cả các trạm.

2. Đối với tầng chứa nước Pleistocen dưới

Hình 2: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen dưới

 

Nhận xét:

Mực nước trung bình tháng 07/2018 hầu hết các trạm quan trắc tăng, mức tăng trung bình 0,21m so với tháng 06/2018.  So với cùng kỳ năm 2017 các trạm tăng trung bình 0,26m, tăng nhiều nhất tại trạm An Phú và trạm Sóng Thần 1.

3. Đối với tầng chứa nước Pliocen giữa

Hình 3: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen giữa

 

 

Nhận xét:

- Mực nước trung bình trong tầng Pliocen giữa là 0,31 tăng nhiều nhất ở trạm quan trắc Sóng Thần 1 (0,9m).

- So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm tăng trung bình 0,62m, tăng nhiều nhất tại trạm Mỹ Phước (01m), Sóng Thần 1 (1,74), trạm Hội Nghĩa (1,16m), tuy nhiên giảm tại trạm Thuận Giao ( giảm 1,66m).

4. Đối với tầng chứa nước Pliocen dưới:

Hình 4: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen dưới

 

 

Nhận xét: So với tháng 06/2018, mực nước trung bình tầng Pliocen dưới tháng 07/2018 hầu hết các trạm quan trắc tăng trung bình 0,15m. So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình hầu hết ở các các trạm tăng nhẹ, mức tăng trung bình 0,15m.

5. Đối với tầng chứa nước trong đá Jura (tầng MZ)

Hình 5: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng MZ

 

Nhận xét: Mực nước trung bình tháng 07/2018 của các giếng quan trắc trong đá Jura (tầng MZ) so với tháng trước giảm ở các trạm trung bình 0,06m. So với cùng kỳ các năm trước, mực nước trung bình giảm 1,08m.

II. Kết quả Quan trắc của trạm thủy văn Tân Uyên

Cao độ mực nước trên sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên, đỉnh triều giao động từ  128cm (ngày 07/07/2018) đến 197cm (ngày 18/07/2018)và chân triều giao động từ -150cm (ngày 03/07/2018) đến -23cm (ngày 21/07/2018).

B. Nội dung chi tiết:

  1. Diễn biến mực nước dưới đất tháng 07/2018:

STT

Vị trí quan trắc

Mã số

Tầng chứa nước

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình​

So sánh với cùng kỳ năm trước
(tháng 07/2017)

 Tháng 07/2018 (m)

 Tháng 06/2018 (m)

Tăng/giảm

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình tháng 07/2017 (m)

Giao động mực nước (m)

Đánh giá mực nước

 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

1

Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0102T

 Pleistocen giữa- trên

12.62

12.80

Giảm

12.62

0.00

Tăng

BD0102Z

Pleistocen
 dưới

12.62

12.87

Giảm

12.62

0.00

Tăng

BD0104T

Pliocen
giữa

12.44

12.25

Tăng

13.01

-0.57

Giảm

BD0104Z

Pliocen
dưới

12.52

12.24

Tăng

12.52

0.00

Tăng

2

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0202Z

Pleistocen
 dưới

18.45

18.15

Tăng

18.07

0.38

Tăng

BD0204T

Pliocen
giữa

3.54

3.30

Tăng

2.63

0.91

Tăng

BD0204Z

Pliocen
dưới

3.41

3.46

Giảm

2.97

0.43

Tăng

3

KCN Sóng Thần 1, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

BD0302Z

Pleistocen
 dưới

20.90

20.82

Tăng

19.22

1.68

Tăng

BD0304T

Pliocen
giữa

20.88

19.99

Tăng

19.14

1.74

Tăng

BD0304Z

Pliocen
dưới

-11.27

-9.96

Giảm

-11.10

-0.17

Giảm

4

Phường Vĩnh Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0402T

Pleistocen
 giữa - trên

-14.97

-14.56

Giảm

-14.97

0.00

Tăng

BD0402Z

Pliocen
giữa

-15.28

-14.98

Giảm

-15.28

0.00

Tăng

BD0404T

Pliocen
dưới

-15.47

-14.69

Giảm

-15.47

0.00

Tăng

5

Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0502Z

Pleistocen
 dưới

11.04

10.78

Tăng

11.04

0.00

Tăng

BD0504T

Pliocen
giữa

-1.68

-1.59

Giảm

-0.02

-1.66

Giảm

BD0504Z

Pliocen
dưới

0.29

0.13

Tăng

0.11

0.18

Tăng

6

xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD0602T

Pleistocen giữa- trên

6.78

7.55

Giảm

6.78

0.00

Tăng

BD0602Z

Pleistocen
 dưới

3.43

3.52

Giảm

3.43

0.00

Tăng

BD0604T

Pliocen
giữa

3.03

2.97

Tăng

2.52

0.51

Tăng

BD0604Z

Pliocen
dưới

2.40

3.01

Giảm

2.44

-0.03

Giảm

7

Phường Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0704T

Pliocen
giữa

5.23

4.67

Tăng

4.67

0.56

Tăng

BD0704Z

Pliocen
dưới

3.55

3.45

Tăng

3.55

0.00

Tăng

8

Phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD0804T

Pliocen
giữa

10.11

9.92

Tăng

10.11

0.00

Tăng

BD0804Z

Pliocen
dưới

10.83

10.63

Tăng

10.83

0.00

Tăng

9

xã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD09060

Tầng đá nứt nẻ MZ

24.25

24.32

Giảm

24.25

0.00

Giảm

10

xã Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD1004T

Pliocen giữa

32.38

32.25

Tăng

31.22

1.16

Tăng

11

xã Phú An, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD11020

Pleistocen
 dưới

0.48

0.24

Tăng

0.55

-0.08

Giảm

BD1104T

Pliocen
giữa

0.58

0.98

Giảm

0.40

0.17

Tăng

BD1104Z

Pliocen
dưới

0.33

0.64

Giảm

0.33

0.00

Tăng

12

xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1204T

Tầng
Pliocen
giữa

31.45

30.93

Tăng

31.87

-0.42

Giảm

13

xã Tam Lập, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD13060

Tầng đá nứt nẻ MZ

38.65

38.55

Tăng

40.80

-2.15

Giảm

14

TT Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD1404T

Pliocen
giữa

-3.62

-3.88

Tăng

-4.62

1.00

Tăng

BD1404Z

Pliocen
dưới

-3.78

-3.83

Tăng

-3.78

0.00

Tăng

15

xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1504T

Pliocen
giữa

30.39

30.22

Tăng

30.39

0.00

Tăng

16

xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

BD1604Z

Pliocen
dưới

24.25

23.83

Tăng

24.25

0.00

Tăng

17

TT Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1704T

Pliocen
giữa

43.10

42.79

Tăng

42.96

0.13

Tăng

18

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD1802Z

Pleistocen
 dưới

23.37

23.41

Giảm

22.00

1.37

Tăng

2. Diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 07/2018:

Ngày

Cao độ tuyệt đối mực nước (cm)

Nhiệt độ nước (°C)

Nhiệt độ không khí(°C)

Đỉnh triều

Chân triều

1

156

-115

30.6

30.75

2

176

-120

30.85

31.1

3

163

-150

30.75

30.25

4

153

-147

30.3

28.5

5

169

-130

29.85

28.45

6

158

-131

30.15

27.75

7

128

-82

29.65

28.5

8

150

-71

29.85

28.95

9

160

-58

29.5

28.5

10

159

-71

29.5

27.5

11

157

-79

29.35

27.75

12

170

-89

29.1

28.7

13

195

-93

29.15

29

14

193

-67

29.15

28.25

15

192

-66

29

28.75

16

189

-92

28.85

28.65

17

193

-101

28.75

28.25

18

197

-63

28.5

27.5

19

187

-63

28.45

27.9

20

192

-43

28.55

28.75

21

175

-23

28.75

28.5

22

161

-46

28.6

28

23

143

-54

28.3

28.3

24

150

-60

28.4

28.25

25

160

-56

28.6

28.25

26

163

-70

28.75

29.6

27

180

-39

28.8

29.65

28

183

-24

28.75

29.5

29

189

-33

28.95

29.35

30

189

-32

29.1

28.75

 

187

-40

29

514-dien-bien-muc-nuoc-duoi-dat-thang-7-2018-va-dien-bien-muc-nuoc-song-dong-nai-tai-tram-thuy-van-tan-uyen-thang-7-2018
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tổng quan kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương năm 2017Kinh tế - Xã hộiTinTổng quan kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương năm 2017/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
11/8/2018 12:00 PMNoĐã ban hành

​Tổng quan kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương năm 2017​​ (trích Niên giám thống kê tỉnh Bình Dương năm 2017). 

9-tong-quan-kinh-te-xa-hoi-tinh-binh-duong-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Dân số và lao động tỉnh Bình Dương theo thống kê năm 2017Đất đai, đơn vị hành chính, dân số và lao độngTinDân số và lao động tỉnh Bình Dương theo thống kê năm 2017/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
11/8/2018 11:00 AMNoĐã ban hành

​Dân số và lao động tỉnh Bình Dương​ (trích Niên giám thống kê tỉnh Bình Dương năm 2017) 

281-dan-so-va-lao-dong-tinh-binh-duong-theo-thong-ke-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Đất đai, đơn vị hành chính tỉnh Bình Dương theo thống kê năm 2017Đất đai, đơn vị hành chính, dân số và lao độngTinĐất đai, đơn vị hành chính tỉnh Bình Dương theo thống kê năm 2017/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
11/8/2018 11:00 AMNoĐã ban hành

​Đất đai, đơn vị hành chính tỉnh Bình Dương​ (trích Niên giám thống kê tỉnh Bình Dương năm 2017) 

203-dat-dai-don-vi-hanh-chinh-tinh-binh-duong-theo-thong-ke-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội tháng 10 và 10 tháng đầu năm 2018Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội tháng 10 và 10 tháng đầu năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
10/30/2018 3:00 PMNoĐã ban hành486-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-10-va-10-thang-dau-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội 9 tháng đầu năm 2018Kinh tế - Xã hộiTình hình kinh tế - xã hội 9 tháng đầu năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
10/22/2018 11:00 AMNoĐã ban hành950-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-9-thang-dau-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Diễn biến mực nước dưới đất tháng 6/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 6/2018 Môi trườngTinDiễn biến mực nước dưới đất tháng 6/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 6/2018 /Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
10/1/2018 11:00 AMNoĐã ban hành

 A. Tóm tắt nội dung:

Cao độ tuyệt đối mực nước của 38 giếng khoan quan trắc các tầng chứa nước: Pleistocen giữa- trên, Pleistocen dưới,  Pliocen giữa, Pliocen dưới và tầng đá nứt nẻ MZ và diễn biến mực nước tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 06/2018 giao động như sau:

I. Kết quả quan trắc nước dưới đất:

1. Đối với tầng chứa nước Pleistocen giữa- trên:

Hình 1: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen giữa- trên

 

Nhận xét: Tháng 06/2018 mực nước trung bình trong tầng giảm (0,81m) so với tháng 05/2018, so với cùng kỳ năm 2017 mực nước tăng tại trạm An Tây, tuy nhiên giảm tại 02 trạm Vĩnh Phú và Phú Hòa.

2. Đối với tầng chứa nước Pleistocen dưới

Hình 2: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen dưới

 

Nhận xét:

Mực nước trung bình tháng 06/2018 hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,3m so với tháng 05/2018.  So với cùng kỳ năm 2017 các trạm tăng trung bình 0,66m.

3. Đối với tầng chứa nước Pliocen giữa

Hình 3: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen giữa

 

 

Nhận xét:

- Mực nước trung bình trong tầng Pliocen giữa tăng nhiều nhất ở trạm quan trắc Sóng Thần 1 (1,04m), các trạm khác tăng trung bình 0,35m.

- So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm tăng trung bình 0,52m m, tăng nhiều nhất tại trạm Sóng Thần 1, trạm Hội Nghĩa).

4. Đối với tầng chứa nước Pliocen dưới:

Hình 4: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen dưới

 

 

Nhận xét: So với tháng 05/2018, mực nước trung bình tầng Pliocen dưới tháng 06/2018 hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,45m. So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình hầu hết ở các các trạm tăng trung bình 0,31m (tăng nhiều nhất trạm Sóng Thần  1: 1,46m).

5. Đối với tầng chứa nước trong đá Jura (tầng MZ)

Hình 5: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng MZ

 

Nhận xét: Mực nước trung bình tháng 06/2018 của các giếng quan trắc trong đá Jura (tầng MZ) so với tháng trước giảm ở các trạm trung bình 0,26m. So với cùng kỳ các năm trước, mực nước trung bình tăng 0,16m.

II. Kết quả Quan trắc của trạm thủy văn Tân Uyên

Cao độ mực nước trên sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên, đỉnh triều giao động từ  155cm (ngày 08/06/2018) đến 191cm (ngày 16/06/2018)và chân triều giao động từ -163cm (ngày 19/06/2018) đến -24cm (ngày 10/06/2018).

B. Nội dung chi tiết:

1. Diễn biến mực nước dưới đất tháng 06/2018:

STT

Vị trí quan trắc

Mã số

Tầng chứa nước

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình​

So sánh với cùng kỳ năm trước
(tháng 06/2017)

 Tháng 06/2018 (m)

 Tháng 05/2018 (m)

Tăng/giảm

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình tháng 06/2017 (m)

Giao động mực nước (m)

Đánh giá mực nước

 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

1

Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0102T

 Pleistocen giữa- trên

12.80

13.66

Giảm

12.80

-0.01

Giảm

BD0102Z

Pleistocen
 dưới

12.87

13.41

Giảm

12.87

0.00

Tăng

BD0104T

Pliocen
giữa

12.25

12.31

Giảm

12.90

-0.64

Giảm

BD0104Z

Pliocen
dưới

12.24

12.28

Giảm

12.42

-0.18

Giảm

2

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0202Z

Pleistocen
 dưới

18.15

18.03

Tăng

18.04

0.10

Tăng

BD0204T

Pliocen
giữa

3.30

2.60

Tăng

2.60

0.70

Tăng

BD0204Z

Pliocen
dưới

3.46

3.12

Tăng

2.93

0.53

Tăng

3

KCN Sóng Thần 1, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

BD0302Z

Pleistocen
 dưới

20.82

19.52

Tăng

19.00

1.82

Tăng

BD0304T

Pliocen
giữa

19.99

18.94

Tăng

18.93

1.06

Tăng

BD0304Z

Pliocen
dưới

-9.96

-10.37

Tăng

-11.42

1.46

Tăng

4

Phường Vĩnh Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0402T

Pleistocen
 giữa - trên

-14.56

-14.53

Giảm

-14.35

-0.21

Giảm

BD0402Z

Pliocen
giữa

-14.98

-14.62

Giảm

-14.19

-0.79

Giảm

BD0404T

Pliocen
dưới

-14.69

-14.80

Tăng

-14.76

0.07

Tăng

5

Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0502Z

Pleistocen
 dưới

10.78

11.07

Giảm

10.73

0.06

Tăng

BD0504T

Pliocen
giữa

-1.59

-1.51

Giảm

-0.60

-0.99

Giảm

BD0504Z

Pliocen
dưới

0.13

0.25

Giảm

-0.60

0.72

Tăng

6

xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD0602T

Pleistocen giữa- trên

7.55

7.58

Giảm

6.55

1.01

Tăng

BD0602Z

Pleistocen
 dưới

3.52

3.90

Giảm

2.95

0.56

Tăng

BD0604T

Pliocen
giữa

2.97

3.10

Giảm

2.37

0.60

Tăng

BD0604Z

Pliocen
dưới

3.01

3.12

Giảm

2.30

0.71

Tăng

7

Phường Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0704T

Pliocen
giữa

4.67

4.32

Tăng

4.11

0.56

Tăng

BD0704Z

Pliocen
dưới

3.45

3.30

Tăng

3.35

0.10

Tăng

8

Phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD0804T

Pliocen
giữa

9.92

9.96

Giảm

9.82

0.09

Tăng

BD0804Z

Pliocen
dưới

10.63

10.41

Tăng

10.74

-0.11

Giảm

9

xã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD09060

Tầng đá nứt nẻ MZ

24.32

24.66

Giảm

23.22

1.11

Tăng

10

xã Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD1004T

Pliocen giữa

32.25

32.32

Giảm

30.60

1.65

Tăng

11

xã Phú An, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD11020

Pleistocen
 dưới

0.24

0.55

Giảm

0.37

-0.13

Giảm

BD1104T

Pliocen
giữa

0.98

0.94

Tăng

0.27

0.71

Tăng

BD1104Z

Pliocen
dưới

0.64

0.73

Giảm

0.16

0.49

Tăng

12

xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1204T

Tầng
Pliocen
giữa

30.93

31.51

Giảm

31.87

-0.94

Giảm

13

xã Tam Lập, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD13060

Tầng đá nứt nẻ MZ

38.55

38.74

Giảm

39.91

-1.36

Giảm

14

TT Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD1404T

Pliocen
giữa

-3.88

-4.01

Tăng

-4.47

0.60

Tăng

BD1404Z

Pliocen
dưới

-3.83

-3.48

Giảm

-3.67

-0.16

Giảm

15

xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1504T

Pliocen
giữa

30.22

30.14

Tăng

30.35

-0.14

Giảm

16

xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

BD1604Z

Pliocen
dưới

23.83

24.41

Giảm

24.00

-0.18

Giảm

17

TT Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1704T

Pliocen
giữa

42.79

42.33

Tăng

42.30

0.49

Tăng

18

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD1802Z

Pleistocen
 dưới

23.41

23.53

Giảm

22.00

1.41

Tăng

2. Diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 06/2018:

Ngày

Cao độ tuyệt đối mực nước (cm)

Nhiệt độ nước (°C)

Nhiệt độ không khí(°C)

Đỉnh triều

Chân triều

1

177

-66

30.5

29.75

2

182

-83

30.65

28.6

3

160

-92

30.5

27.5

4

179

-125

29.6

28.1

5

168

-132

30.05

29

6

168

-133

30.25

29

7

171

-115

30.35

29.4

8

155

-40

30.1

28.75

9

157

-40

29.6

28.5

10

161

-24

30

28.75

11

183

-33

29.75

29

12

186

-47

29.9

29.25

13

185

-46

29.9

28.5

14

184

-68

29.85

28.5

15

184

-139

30.1

29

16

191

-140

29.75

28.9

17

166

-152

29.6

28.85

18

183

-152

29.5

27.4

19

178

-163

29.75

28

20

179

-138

29.6

28.5

21

180

-130

29.9

29.25

22

173

-108

30.25

30.5

23

157

-80

30

30

24

161

-99

30

29.5

25

157

-120

30.15

30.25

26

155

-115

30.25

28.75

27

168

-125

29.9

28.35

28

161

-119

30

28.25

29

172

-108

30.25

29.5

30

167

-120

30.6

30


600-dien-bien-muc-nuoc-duoi-dat-thang-6-2018-va-dien-bien-muc-nuoc-song-dong-nai-tai-tram-thuy-van-tan-uyen-thang-6-2018
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội tháng 8 năm 2018Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội tháng 8 năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
9/3/2018 11:00 AMNoĐã ban hành690-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-8-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế-xã hội tháng 7 năm 2018Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế-xã hội tháng 7 năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
7/31/2018 5:00 PMNoĐã ban hành220-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-7-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Ban Biên tập
Diễn biến mực nước dưới đất tháng 5/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 5/2018 Môi trườngTinDiễn biến mực nước dưới đất tháng 5/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 5/2018 /Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
7/13/2018 11:00 AMNoĐã ban hành

​​A. Tóm tắt nội dung:

Cao độ tuyệt đối mực nước của 38 giếng khoan quan trắc các tầng chứa nước: Pleistocen giữa- trên, Pleistocen dưới,  Pliocen giữa, Pliocen dưới và tầng đá nứt nẻ MZ và diễn biến mực nước tại trạm thủy ​văn Tân Uyên tháng 05/2018 giao động như sau:

I. Kết quả quan trắc nước dưới đất:

1. Đối với tầng chứa nước Pleistocen giữa- trên:

Hình 1: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen giữa - trên

 

Nhận xét: Tháng 05/2018 mực nước trung bình trong tầng giảm (0,71m) so với tháng 04/2018, so với cùng kỳ năm 2017 mực nước tăng trung bình 0,63m ở tất cả các trạm.

2. Đối với tầng chứa nước Pleistocen dưới

Hình 2: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen dưới

 

Nhận xét:

Mực nước trung bình tháng 05/2018 hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,5m so với tháng 04/2018.  So với cùng kỳ năm 2017 các trạm tăng trung bình 0,74m.

3. Đối với tầng chứa nước Pliocen giữa

Hình 3: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen giữa

 

 

Nhận xét:

- Mực nước trung bình trong tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,44 so với tháng 04/2018.

- So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm tăng trung bình 0,72m m, tăng nhiều nhất tại trạm An Tây, trạm Hội Nghĩa).

4. Đối với tầng chứa nước Pliocen dưới:

Hình 4: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen dưới

 

 

Nhận xét: So với tháng 04/2018, mực nước trung bình tầng Pliocen dưới tháng 05/2018 hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,5m. So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình hầu hết ở các các trạm tăng trung bình 0,35m (tăng nhiều nhất trạm An Tây 1,07m).

5. Đối với tầng chứa nước trong đá Jura (tầng MZ)

Hình 5: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng MZ

 

Nhận xét: Mực nước trung bình tháng 05/2018 của các giếng quan trắc trong đá Jura (tầng MZ) so với tháng trước giảm ở các trạm trung bình 0,71m. So với cùng kỳ các năm trước, mực nước trung bình tăng 0,8m.

II. Kết quả Quan trắc của trạm thủy văn Tân Uyên

Cao độ mực nước trên sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên, đỉnh triều giao động từ  144cm (ngày 05/05/2018) đến 202cm (ngày 15/05/2018)và chân triều giao động từ -151cm (ngày 23/05/2018) đến -36cm (ngày 15/05/2018).

B. Nội dung chi tiết:

  1. Diễn biến mực nước dưới đất tháng 5/2018:

STT

Vị trí quan trắc

Mã số

Tầng chứa nước

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình​

So sánh với cùng kỳ năm trước
(tháng 05/2017)

 Tháng 05/2018 (m)

 Tháng 04/2018 (m)

Tăng/giảm

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình tháng 05/2017 (m)

Giao động mực nước (m)

Đánh giá mực nước

 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

1

Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0102T

 Pleistocen giữa- trên

13.66

13.82

Giảm

12.96

0.70

Tăng

BD0102Z

Pleistocen
 dưới

13.41

13.70

Giảm

13.09

0.32

Tăng

BD0104T

Pliocen
giữa

12.31

12.95

Giảm

12.91

-0.60

Giảm

BD0104Z

Pliocen
dưới

12.28

12.53

Giảm

12.27

0.01

Tăng

2

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0202Z

Pleistocen
 dưới

18.03

18.02

Tăng

17.78

0.25

Tăng

BD0204T

Pliocen
giữa

2.60

2.64

Giảm

2.69

-0.09

Giảm

BD0204Z

Pliocen
dưới

3.12

3.40

Giảm

3.01

0.11

Tăng

3

KCN Sóng Thần 1, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

BD0302Z

Pleistocen
 dưới

19.52

19.94

Giảm

18.99

0.53

Tăng

BD0304T

Pliocen
giữa

18.94

18.93

Tăng

18.85

0.09

Tăng

BD0304Z

Pliocen
dưới

-10.37

-9.61

Giảm

-10.58

0.21

Tăng

4

Phường Vĩnh Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0402T

Pleistocen
 giữa - trên

-14.53

-13.99

Giảm

-14.53

0.00

Tăng

BD0402Z

Pliocen
giữa

-14.62

-15.03

Tăng

-14.62

0.00

Tăng

BD0404T

Pliocen
dưới

-14.80

-15.31

Tăng

-14.80

0.00

Tăng

5

Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0502Z

Pleistocen
 dưới

11.07

11.43

Giảm

10.45

0.62

Tăng

BD0504T

Pliocen
giữa

-1.51

-1.00

Giảm

-0.63

-0.88

Giảm

BD0504Z

Pliocen
dưới

0.25

0.85

Giảm

-0.57

0.82

Tăng

6

xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD0602T

Pleistocen giữa- trên

7.58

8.40

Giảm

6.38

1.20

Tăng

BD0602Z

Pleistocen
 dưới

3.90

4.85

Giảm

2.28

1.62

Tăng

BD0604T

Pliocen
giữa

3.10

3.57

Giảm

2.08

1.02

Tăng

BD0604Z

Pliocen
dưới

3.12

3.60

Giảm

2.05

1.07

Tăng

7

Phường Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0704T

Pliocen
giữa

4.32

4.63

Giảm

4.35

-0.03

Giảm

BD0704Z

Pliocen
dưới

3.30

3.87

Giảm

3.31

-0.01

Giảm

8

Phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD0804T

Pliocen
giữa

9.96

10.12

Giảm

9.69

0.27

Tăng

BD0804Z

Pliocen
dưới

10.41

10.24

Tăng

10.38

0.03

Tăng

9

xã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD09060

Tầng đá nứt nẻ MZ

24.66

24.61

Tăng

23.09

1.57

Tăng

10

xã Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD1004T

Pliocen giữa

32.32

31.98

Tăng

30.24

2.08

Tăng

11

xã Phú An, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD11020

Pleistocen
 dưới

0.55

1.17

Giảm

0.15

0.40

Tăng

BD1104T

Pliocen
giữa

0.94

1.57

Giảm

0.56

0.38

Tăng

BD1104Z

Pliocen
dưới

0.73

1.29

Giảm

0.44

0.30

Tăng

12

xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1204T

Tầng
Pliocen
giữa

31.51

32.37

Giảm

31.43

0.08

Tăng

13

xã Tam Lập, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD13060

Tầng đá nứt nẻ MZ

38.74

39.49

Giảm

39.53

-0.79

Giảm

14

TT Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD1404T

Pliocen
giữa

-4.01

-3.88

Giảm

-4.60

0.60

Tăng

BD1404Z

Pliocen
dưới

-3.48

-2.87

Giảm

-3.77

0.29

Tăng

15

xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1504T

Pliocen
giữa

30.14

29.97

Tăng

30.23

-0.10

Giảm

16

xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

BD1604Z

Pliocen
dưới

24.41

23.89

Tăng

23.71

0.70

Tăng

17

TT Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1704T

Pliocen
giữa

42.33

42.08

Tăng

42.12

0.21

Tăng

18

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD1802Z

Pleistocen
 dưới

23.53

24.01

Giảm

22.00

1.53

Tăng

2. Diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 5/2018:

Ngày

Cao độ tuyệt đối mực nước (cm)

Nhiệt độ nước (°C)

Nhiệt độ không khí(°C)

Đỉnh triều

Chân triều

1

180

-85

31.5

30.3

2

182

-92

31.4

30

3

181

-86

31.75

30.2

4

180

-82

31.5

29.75

5

174

-85

31.35

28.9

6

144

-85

31.55

29.5

7

155

-132

31.1

29

8

149

-105

31.1

29.25

9

160

-90

30.5

28.5

10

165

-85

30.85

28.95

11

176

-61

31

29.75

12

186

-41

31.35

30.75

13

191

-47

31.65

30.1

14

197

-46

31.6

30

15

202

-36

31.75

30.5

16

197

-37

31.7

30.5

17

198

-56

31.65

30.65

18

192

-61

31.9

30.95

19

197

-90

31.7

30.5

20

180

-104

31.5

29.25

21

185

-145

30.85

28.5

22

184

-150

30.9

28.5

23

177

-151

30.9

28.25

24

190

-121

31

28.5

25

191

-102

31.1

29.25

26

194

-72

31.35

29.25

27

184

-73

31.6

30.25

28

191

-97

31.6

30.25

29

190

-72

31.65

29.75

30

188

-105

31.55

30

31

178

-80

31.55

30.5​

977-dien-bien-muc-nuoc-duoi-dat-thang-5-2018-va-dien-bien-muc-nuoc-song-dong-nai-tai-tram-thuy-van-tan-uyen-thang-5-2018
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm 2018Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội 6 tháng đầu năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
7/10/2018 11:00 AMNoĐã ban hành479-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-6-thang-dau-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Diễn biến mực nước dưới đất tháng 4/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 4/2018. Môi trườngTinDiễn biến mực nước dưới đất tháng 4/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 4/2018. /Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
7/1/2018 11:00 AMNoĐã ban hành

A. Tóm tắt nội dung:

Cao độ tuyệt đối mực nước của 38 giếng khoan quan trắc các tầng chứa nước: Pleistocen giữa- trên, Pleistocen dưới,  Pliocen giữa, Pliocen dưới và tầng đá nứt nẻ MZ và diễn biến mực nước tạ​i trạm thủy văn Tân Uyên tháng 04/2018 giao động như sau:

I. Kết quả quan trắc nước dưới đất:

1. Đối với tầng chứa nước Pleistocen giữa- trên:

Hình 1: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen giữa- trên

 

Nhận xét: Tháng 04/2018 mực nước trung bình trong tầng tăng (0,64m) so với tháng 03/2018, so với cùng kỳ năm 2017 mực nước tăng trung bình 0,81m ở tất cả các trạm.

2. Đối với tầng chứa nước Pleistocen dưới

Hình 2: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen dưới

 

Nhận xét:

Mực nước trung bình tháng 04/2018 hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,65m so với tháng 03/2018.  So với cùng kỳ năm 2017 các trạm tăng trung bình 1,01m.

3. Đối với tầng chứa nước Pliocen giữa

Hình 3: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen giữa

 

 

Nhận xét:

- Mực nước trung bình trong tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,69 so với tháng 03/2018, tuy nhiên tăng ở các trạm Hội Nghĩa, Vĩnh Phú)

- So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm tăng trung bình 0,28m, tăng nhiều nhất tại trạm An Tây, trạm Hội Nghĩa).

4. Đối với tầng chứa nước Pliocen dưới:

Hình 4: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen dưới

 

 

Nhận xét: So với tháng 03/2018, mực nước trung bình tầng Pliocen dưới tháng 04/2018 hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,72m. So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình hầu hết ở các các trạm tăng trung bình 0,87m (tăng nhiều nhất trạm Mỹ Phước 0,7m, Sóng Thần 1: 1,87m; An Tây 1,31m).

5. Đối với tầng chứa nước trong đá Jura (tầng MZ)

Hình 5: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng MZ

 

Nhận xét: Mực nước trung bình tháng 04/2018 của các giếng quan trắc trong đá Jura (tầng MZ) so với tháng trước tăng ở các trạm trung bình 0,14m. So với cùng kỳ các năm trước, mực nước trung bình tăng 1,3m.

II. Kết quả Quan trắc của trạm thủy văn Tân Uyên

Cao độ mực nước trên sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên, đỉnh triều giao động từ  134cm (ngày 08/04/2018) đến 205cm (ngày 01/04/2018)và chân triều giao động từ -147cm (ngày 25/04/2018) đến -33cm (ngày 17/04/2018).

B. Nội dung chi tiết:

1. Diễn biến mực nước dưới đất tháng 4/2018:

STT

Vị trí quan trắc

Mã số

Tầng chứa nước

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình​

So sánh với cùng kỳ năm trước
(tháng 04/2017)

 Tháng 04/2018 (m)

 Tháng 03/2018 (m)

Tăng/giảm

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình tháng 04/2017 (m)

Giao động mực nước (m)

Đánh giá mực nước

 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

1

Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0102T

 Pleistocen giữa- trên

13.82

13.17

Tăng

13.15

0.67

Tăng

BD0102Z

Pleistocen
 dưới

13.70

13.46

Tăng

13.21

0.49

Tăng

BD0104T

Pliocen
giữa

12.95

13.36

Giảm

13.01

-0.06

Giảm

BD0104Z

Pliocen
dưới

12.53

12.74

Giảm

12.39

0.14

Tăng

2

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0202Z

Pleistocen
 dưới

18.02

18.60

Giảm

18.01

0.01

Tăng

BD0204T

Pliocen
giữa

2.64

3.07

Giảm

2.38

0.26

Tăng

BD0204Z

Pliocen
dưới

3.40

3.98

Giảm

2.60

0.80

Tăng

3

KCN Sóng Thần 1, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

BD0302Z

Pleistocen
 dưới

19.94

21.02

Giảm

19.42

0.52

Tăng

BD0304T

Pliocen
giữa

18.93

21.09

Giảm

19.27

-0.34

Giảm

BD0304Z

Pliocen
dưới

-9.61

-8.35

Giảm

-11.48

1.87

Tăng

4

Phường Vĩnh Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0402T

Pleistocen
 giữa - trên

-13.99

-14.64

Tăng

-14.27

0.27

Tăng

BD0402Z

Pliocen
giữa

-15.03

-15.44

Tăng

-14.25

-0.78

Giảm

BD0404T

Pliocen
dưới

-15.31

-15.70

Tăng

-14.52

-0.78

Giảm

5

Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0502Z

Pleistocen
 dưới

11.43

12.18

Giảm

10.70

0.74

Tăng

BD0504T

Pliocen
giữa

-1.00

0.01

Giảm

-0.46

-0.54

Giảm

BD0504Z

Pliocen
dưới

0.85

1.53

Giảm

-0.33

1.18

Tăng

6

xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD0602T

Pleistocen giữa- trên

8.40

6.86

Tăng

6.64

1.76

Tăng

BD0602Z

Pleistocen
 dưới

4.85

5.35

Giảm

2.57

2.28

Tăng

BD0604T

Pliocen
giữa

3.57

3.97

Giảm

2.38

1.19

Tăng

BD0604Z

Pliocen
dưới

3.60

4.15

Giảm

2.29

1.31

Tăng

7

Phường Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0704T

Pliocen
giữa

4.63

5.04

Giảm

4.83

-0.20

Giảm

BD0704Z

Pliocen
dưới

3.87

4.47

Giảm

3.08

0.79

Tăng

8

Phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD0804T

Pliocen
giữa

10.12

10.74

Giảm

9.89

0.23

Tăng

BD0804Z

Pliocen
dưới

10.24

10.93

Giảm

10.44

-0.20

Giảm

9

xã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD09060

Tầng đá nứt nẻ MZ

24.61

24.30

Tăng

23.24

1.38

Tăng

10

xã Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD1004T

Pliocen giữa

31.98

31.28

Tăng

30.61

1.37

Tăng

11

xã Phú An, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD11020

Pleistocen
 dưới

1.17

1.01

Tăng

0.34

0.83

Tăng

BD1104T

Pliocen
giữa

1.57

1.81

Giảm

0.83

0.73

Tăng

BD1104Z

Pliocen
dưới

1.29

1.21

Tăng

0.62

0.67

Tăng

12

xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1204T

Tầng
Pliocen
giữa

32.37

32.74

Giảm

34.18

-1.80

Giảm

13

xã Tam Lập, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD13060

Tầng đá nứt nẻ MZ

39.49

39.66

Giảm

39.58

-0.08

Giảm

14

TT Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD1404T

Pliocen
giữa

-3.88

-3.78

Giảm

-4.13

0.25

Tăng

BD1404Z

Pliocen
dưới

-2.87

-2.56

Giảm

-3.57

0.70

Tăng

15

xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1504T

Pliocen
giữa

29.97

30.33

Giảm

30.41

-0.44

Giảm

16

xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

BD1604Z

Pliocen
dưới

23.89

25.04

Giảm

23.98

-0.08

Giảm

17

TT Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1704T

Pliocen
giữa

42.08

43.95

Giảm

41.67

0.41

Tăng

18

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD1802Z

Pleistocen
 dưới

24.01

24.60

Giảm

22.00

2.01

Tăng

2. Diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 4/2018:

Ngày

Cao độ tuyệt đối mực nước (cm)​

Nhiệt độ nước (°C)

Nhiệt độ không khí(°C)

Đỉnh triều

Chân triều

1

205

-75

30.4

28.5

2

196

-65

30.25

28.5

3

194

-52

30.05

28.5

4

188

-47

29.9

28.4

5

180

-64

30.1

29.25

6

163

-66

30.1

29

7

163

-70

30.3

29.25

8

134

-58

30.2

29.5

9

155

-95

30.5

29.15

10

157

-57

30.35

30.35

11

172

-58

30.7

30.25

12

178

-59

30.7

31

13

185

-63

30.75

30

14

186

-62

30.7

30.75

15

187

-45

30.55

30.5

16

193

-43

30.7

30.35

17

199

-33

30.9

30.5

18

199

-40

30.9

30.15

19

197

-58

30.7

30

20

193

-58

30.8

30.1

21

182

-72

30.6

29.75

22

169

-100

30.8

30.75

23

165

-106

30.9

30.75

24

167

-106

30.65

30.75

25

168

-147

30.75

30.6

26

181

-105

30.85

30

27

181

-68

30.9

30.1

28

188

-45

31.05

30.25

29

177

-65

31.25

30.6

30

178

-101

31.4

30.25


164-dien-bien-muc-nuoc-duoi-dat-thang-4-2018-va-dien-bien-muc-nuoc-song-dong-nai-tai-tram-thuy-van-tan-uyen-thang-4-2018
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế - xã hội tháng 5 năm 2018Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội tháng 5 năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
6/28/2018 3:00 PMNoĐã ban hành978-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-5-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Diễn biến mực nước dưới đất tháng 3/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 3/2018.Môi trườngDiễn biến mực nước dưới đất tháng 3/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 3/2018./Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
6/5/2018 12:00 PMNoĐã ban hành

A. Tóm tắt nội dung:

Cao độ tuyệt đối mực nước của 38 giếng khoan quan trắc các tầng chứa nước: Pleistocen giữa- trên, Pleistocen dưới,  Pliocen giữa, Pliocen dưới và tầng đá nứt nẻ MZ và diễn biến mực nước tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 03/2018 giao động như sau:

I. Kết quả quan trắc nước dưới đất:

1. Đối với tầng chứa nước Pleistocen giữa- trên:

Hình 1: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen giữa - trên​

1.png

Nhận xét: Tháng 03/2018 mực nước trung bình trong tầng giảm (0,14m) so với tháng 02/2018, so với cùng kỳ năm 2017 mực nước tăng trung bình 0,83m ở tất cả các trạm.

2. Đối với tầng chứa nước Pleistocen dưới

Hình 2: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen dưới​

2.png

Nhận xét:

Mực nước trung bình tháng 03/2018 hầu hết các trạm quan trắc tăng 0,16m so với tháng 02/2018.  So với cùng kỳ năm 2017 các trạm tăng trung bình 1,41m.

3. Đối với tầng chứa nước Pliocen giữa

Hình 3: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen giữa​

3.png

33.png

Nhận xét:

- Mực nước trung bình trong tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,38 so với tháng 02/2018, tuy nhiên tăng ở các trạm An Phú, Vĩnh Phú)

- So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm tăng trung bình 0,58m, tăng nhiều nhất tại trạm An Tây (1,40m), trạm Phước Vĩnh (1,66m) và Sóng Thần 1 (1,16m).

4. Đối với tầng chứa nước Pliocen dưới:

Hình 4: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen dưới

4.png
44.png

Nhận xét: So với tháng 02/2018, mực nước trung bình tầng Pliocen dưới tháng 03/2018 hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,25m. So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình hầu hết ở các các trạm tăng trung bình 0,7m (tăng nhiều nhất trạm Mỹ Phước 1,03m, Sóng Thần 1: 3,05m; An Tây 1,6m).

5. Đối với tầng chứa nước trong đá Jura (tầng MZ)

Hình 5: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng MZ​

5.png

Nhận xét: Mực nước trung bình tháng 03/2018 của các giếng quan trắc trong đá Jura (tầng MZ) so với tháng trước giảm ở các trạm trung bình 0,30m. So với cùng kỳ các năm trước, mực nước trung bình tăng 0,42m.

II. Kết quả Quan trắc của trạm thủy văn Tân Uyên

Cao độ mực nước trên sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên, đỉnh triều giao động từ  139cm (ngày 10/03/2018) đến 202cm (ngày 22/03/2018)và chân triều giao động từ -128cm (ngày 26/03/2018) đến -37cm (ngày 20/03/2018).

B. Nội dung chi tiết:

Diễn biến mực nước dưới đất tháng ​3/2018:

STT

Vị trí quan trắc

Mã số

Tầng chứa nước

Cao độ tuyệt đối mực nước trun​g bình

So sánh với cùng kỳ năm trước
(tháng 03/2017)

 Tháng 03/2018 (m)

 Tháng 02/2018 (m)

Tăng/giảm

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình tháng 03/2017 (m)

Giao động mực nước (m)

Đánh giá mực nước

 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

1

Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0102T

 Pleistocen giữa- trên

13.17

13.15

Tăng

13.08

0.08

Tăng

BD0102Z

Pleistocen
 dưới

13.46

13.23

Tăng

13.02

0.43

Tăng

BD0104T

Pliocen
giữa

13.36

13.39

Giảm

12.86

0.50

Tăng

BD0104Z

Pliocen
dưới

12.74

12.88

Giảm

12.58

0.16

Tăng

2

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0202Z

Pleistocen
 dưới

18.60

18.67

Giảm

18.90

-0.29

Giảm

BD0204T

Pliocen
giữa

3.07

4.07

Giảm

2.61

0.46

Tăng

BD0204Z

Pliocen
dưới

3.98

5.28

Giảm

2.88

1.10

Tăng

3

KCN Sóng Thần 1, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

BD0302Z

Pleistocen
 dưới

21.02

20.66

Tăng

20.07

0.94

Tăng

BD0304T

Pliocen
giữa

21.09

20.47

Tăng

19.93

1.16

Tăng

BD0304Z

Pliocen
dưới

-8.35

-8.43

Tăng

-11.40

3.05

Tăng

4

Phường Vĩnh Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0402T

Pleistocen
 giữa - trên

-14.64

-14.52

Giảm

-14.09

-0.54

Giảm

BD0402Z

Pliocen
giữa

-15.44

-13.82

Giảm

-13.84

-1.61

Giảm

BD0404T

Pliocen
dưới

-15.70

-13.54

Giảm

-13.78

-1.92

Giảm

5

Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0502Z

Pleistocen
 dưới

12.18

12.17

Tăng

10.98

1.19

Tăng

BD0504T

Pliocen
giữa

0.01

0.38

Giảm

0.01

0.00

Tăng

BD0504Z

Pliocen
dưới

1.53

1.28

Tăng

0.13

1.40

Tăng

6

xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD0602T

Pleistocen giữa- trên

6.86

9.17

Giảm

6.97

-0.11

Giảm

BD0602Z

Pleistocen
 dưới

5.35

5.31

Tăng

3.19

2.16

Tăng

BD0604T

Pliocen
giữa

3.97

4.18

Giảm

2.57

1.40

Tăng

BD0604Z

Pliocen
dưới

4.15

4.19

Giảm

2.55

1.60

Tăng

7

Phường Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0704T

Pliocen
giữa

5.04

5.40

Giảm

5.03

0.01

Tăng

BD0704Z

Pliocen
dưới

4.47

4.29

Tăng

3.50

0.97

Tăng

8

Phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD0804T

Pliocen
giữa

10.74

10.76

Giảm

10.67

0.08

Tăng

BD0804Z

Pliocen
dưới

10.93

11.50

Giảm

10.93

0.01

Tăng

9

xã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD09060

Tầng đá nứt nẻ MZ

24.30

24.10

Tăng

23.39

0.91

Tăng

10

xã Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD1004T

Pliocen giữa

31.28

31.30

Giảm

31.15

0.13

Tăng

11

xã Phú An, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD11020

Pleistocen
 dưới

1.01

1.00

Tăng

0.36

0.65

Tăng

BD1104T

Pliocen
giữa

1.81

1.75

Tăng

0.82

0.99

Tăng

BD1104Z

Pliocen
dưới

1.21

1.46

Giảm

0.74

0.48

Tăng

12

xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1204T

Tầng
Pliocen
giữa

32.74

32.54

Tăng

31.83

0.92

Tăng

13

xã Tam Lập, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD13060

Tầng đá nứt nẻ MZ

39.66

39.97

Giảm

39.66

0.00

Tăng

14

TT Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD1404T

Pliocen
giữa

-3.78

-3.75

Giảm

-3.78

0.00

Tăng

BD1404Z

Pliocen
dưới

-2.56

-2.64

Tăng

-3.59

1.03

Tăng

15

xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1504T

Pliocen
giữa

30.33

30.85

Giảm

30.08

0.25

Tăng

16

xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

BD1604Z

Pliocen
dưới

25.04

25.04

Giảm

24.32

0.72

Tăng

17

TT Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1704T

Pliocen
giữa

43.95

43.97

Giảm

42.29

1.66

Tăng

18

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD1802Z

Pleistocen
 dưới

24.60

23.69

Tăng

22.00

2.60

Tăng

2. Diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 3/2018:

Ngày

Cao độ tuyệt đối mực nước (cm)

Nhiệt độ nước (°C)

Nhiệt độ không kh​í(°C)

Đỉnh triều

Chân triều

1

185

-91

29.35

29.5

2

182

-64

29.95

29.5

3

185

-104

30.15

29.7

4

188

-95

29.75

29.75

5

176

-65

29.6

29.45

6

178

-81

29.75

29.2

7

172

-95

29.75

30

8

160

-95

29.85

29.75

9

148

-92

30.15

30.25

10

139

-93

29.7

30.5

11

143

-79

29.5

30

12

159

-98

30.4

29.5

13

174

-95

29.55

29.25

14

175

-90

29.65

28.5

15

177

-75

30.2

29.25

16

182

-78

29.95

29.35

17

186

-77

30.05

29.35

18

175

-100

30.25

29.7

19

190

-50

30.5

30.5

20

190

-37

30.3

30.4

21

190

-64

30.35

30.25

22

202

-80

30.25

29.75

23

192

-56

30

28.75

24

185

-80

30.1

28.95

25

157

-108

29.9

29.5

26

159

-128

30.3

29.45

27

183

-120

30.25

29.3

28

188

-105

30.6

29.35

29

187

-98

30.1

28.75

30

189

-93

30.2

29.1

31

183

-82

30.1

28.9






989-dien-bien-muc-nuoc-duoi-dat-thang-3-2018-va-dien-bien-muc-nuoc-song-dong-nai-tai-tram-thuy-van-tan-uyen-thang-3-2018
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Diễn biến mực nước dưới đất tháng 02/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 02/2018 Môi trườngTinDiễn biến mực nước dưới đất tháng 02/2018 và diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 02/2018 /Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
5/10/2018 12:00 PMNoĐã ban hành

​​Cao độ tuyệt đối mực nước của 38 giếng khoan quan trắc các tầng chứa nước: Pleistocen giữa- trên, Pleistocen dưới,  Pliocen giữa, Pliocen dưới và tầng đá nứt nẻ MZ và diễn biến mực nước tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 02/2018 giao động như sau:

I. Kết quả quan trắc nước dưới đất:

1. Đối với tầng chứa nước Pleistocen giữa- trên:

Hình 1: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen giữa- trên

Untitled 1(9).png

Nhận xét: Tháng 02/2018 mực nước trung bình trong tầng giảm (0,14m) so với tháng 01/2018, so với cùng kỳ năm 2017 mực nước tăng trung bình 0,83m ở tất cả các trạm.

2. Đối với tầng chứa nước Pleistocen dưới

Hình 2: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pleistocen dưới

2.png

Nhận xét:

Mực nước trung bình tháng 02/2018 hầu hết các trạm quan trắc giảm từ 0,18m đến 0,61m so với tháng 01/2018. Tuy nhiên, so với cùng kỳ năm 2017 tất cả các trạm tăng từ 0,29m đến 1,73m (tăng nhiều nhất tại trạm An Tây (1,73m), An Phú (1,69m)).

3. Đối với tầng chứa nước Pliocen giữa

Hình 3: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen giữa​

3.png

33.png

Nhận xét:

- Mực nước trung bình trong tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,23 so với tháng 01/2018, tuy nhiên tăng ở các trạm An Phú, Khánh Bình, Sóng Thần 1, Vĩnh Phú)

- So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình tầng Pliocen giữa ở hầu hết các trạm tăng từ 0,01m đến 1,25m, tăng nhiều nhất tại trạm An Tây (1,25m), trạm Phước Vĩnh (1,15m).

4. Đối với tầng chứa nước Pliocen dưới:

Hình 4: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng Pliocen dưới​

4.png

44.png

Nhận xét: So với tháng 01/2018, mực nước trung bình tầng Pliocen dưới tháng 02/2018 hầu hết các trạm quan trắc giảm trung bình 0,15m, tuy nhiên tăng ở các trạm Sóng Thần 1 (2,56m), An Phú 1,71m. So với cùng kỳ năm 2017, mực nước trung bình hầu hết ở các các trạm tăng trung bình 0,4m (tăng nhiều nhất trạm Mỹ Phước 1,13m, An Tây 1,2m).

5. Đối với tầng chứa nước trong đá Jura (tầng MZ)

Hình 5: Biểu đồ tích lũy lượng mưa trung bình và mực nước tầng MZ

5.png 

Nhận xét: Mực nước trung bình tháng 02/2018 của các giếng quan trắc trong đá Jura (tầng MZ) so với tháng trước giảm ở các trạm trung bình 0,26m. So với cùng kỳ các năm trước, mực nước trung bình tăng 0,45m.

II. Kết quả Quan trắc của trạm thủy văn Tân Uyên

Cao độ mực nước trên sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên, đỉnh triều giao động từ  138cm (ngày 10/02/2018) đến 209cm (ngày 02/02/2018)và chân triều giao động từ -138cm (ngày 14/02/2018) đến -39cm (ngày 07/02/2018).

B. Nội dung chi tiết:

1. Diễn biến mực nước dưới đất tháng 02/2018:

 

STT

Vị trí quan trắc

Mã số

Tầng chứa nước

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình​

So sánh với cùng kỳ năm trước
(tháng 02/2017)

 Tháng 02/2018 (m)

 Tháng 01/2018 (m)

Tăng/giảm

Cao độ tuyệt đối mực nước trung bình tháng 02/2017 (m)

Giao động mực nước (m)

Đánh giá mực nước

 

A

B

C

1

2

3

4

5

6

1

Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0102T

 Pleistocen giữa- trên

13.15

13.31

Giảm

12.64

0.51

Tăng

BD0102Z

Pleistocen
 dưới

13.23

13.42

Giảm

12.61

0.62

Tăng

BD0104T

Pliocen
giữa

13.39

13.52

Giảm

12.58

0.81

Tăng

BD0104Z

Pliocen
dưới

12.88

12.99

Giảm

12.51

0.37

Tăng

2

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0202Z

Pleistocen
 dưới

18.67

18.36

Tăng

18.67

0.00

Tăng

BD0204T

Pliocen
giữa

4.07

3.49

Tăng

4.07

0.00

Tăng

BD0204Z

Pliocen
dưới

5.28

3.57

Tăng

5.28

0.00

Tăng

3

KCN Sóng Thần 1, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

BD0302Z

Pleistocen
 dưới

20.66

21.27

Giảm

20.66

0.00

Tăng

BD0304T

Pliocen
giữa

20.47

21.20

Giảm

20.47

0.00

Tăng

BD0304Z

Pliocen
dưới

-8.43

-10.99

Tăng

-8.43

0.00

Tăng

4

Phường Vĩnh Phú, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0402T

Pleistocen
 giữa - trên

-14.52

-14.41

Giảm

-14.52

0.00

Tăng

BD0402Z

Pliocen
giữa

-13.82

-14.27

Tăng

-13.82

0.00

Tăng

BD0404T

Pliocen
dưới

-13.54

-14.51

Tăng

-13.54

0.00

Tăng

5

Phường Thuận Giao, Thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD0502Z

Pleistocen
 dưới

12.17

12.35

Giảm

11.43

0.74

Tăng

BD0504T

Pliocen
giữa

0.38

0.38

Giảm

0.93

-0.55

Giảm

BD0504Z

Pliocen
dưới

1.28

1.31

Giảm

0.90

0.38

Tăng

6

xã An Tây, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD0602T

Pleistocen giữa- trên

9.17

9.33

Giảm

7.19

1.98

Tăng

BD0602Z

Pleistocen
 dưới

5.31

5.00

Tăng

3.59

1.73

Tăng

BD0604T

Pliocen
giữa

4.18

4.31

Giảm

2.93

1.25

Tăng

BD0604Z

Pliocen
dưới

4.19

4.35

Giảm

3.00

1.20

Tăng

7

Phường Hiệp An, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

BD0704T

Pliocen
giữa

5.40

5.51

Giảm

5.65

-0.25

Giảm

BD0704Z

Pliocen
dưới

4.29

3.96

Tăng

4.00

0.28

Tăng

8

Phường Khánh Bình, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD0804T

Pliocen
giữa

10.76

10.37

Tăng

11.66

-0.90

Giảm

BD0804Z

Pliocen
dưới

11.50

11.05

Tăng

11.51

-0.02

Giảm

9

xã Lạc An, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD09060

Tầng đá nứt nẻ MZ

24.10

24.20

Giảm

23.36

0.75

Tăng

10

xã Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

BD1004T

Pliocen giữa

31.30

31.52

Giảm

31.69

-0.39

Giảm

11

xã Phú An, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD11020

Pleistocen
 dưới

1.00

1.19

Giảm

0.71

0.29

Tăng

BD1104T

Pliocen
giữa

1.75

1.93

Giảm

1.37

0.39

Tăng

BD1104Z

Pliocen
dưới

1.46

1.74

Giảm

1.09

0.37

Tăng

12

xã Phước Hòa, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1204T

Tầng
Pliocen
giữa

32.54

32.70

Giảm

31.72

0.83

Tăng

13

xã Tam Lập, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD13060

Tầng đá nứt nẻ MZ

39.97

40.41

Giảm

39.84

0.12

Tăng

14

TT Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

BD1404T

Pliocen
giữa

-3.75

-3.56

Giảm

-3.76

0.01

Tăng

BD1404Z

Pliocen
dưới

-2.64

-2.48

Giảm

-3.77

1.13

Tăng

15

xã Tân Long, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1504T

Pliocen
giữa

30.85

31.47

Giảm

30.10

0.76

Tăng

16

xã Long Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương

BD1604Z

Pliocen
dưới

25.04

25.22

Giảm

24.71

0.33

Tăng

17

TT Phước Vĩnh, huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương

BD1704T

Pliocen
giữa

43.97

44.15

Giảm

42.82

1.15

Tăng

18

Phường An Phú, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương

BD1802Z

Pleistocen
 dưới

23.69

23.87

Giảm

22.00

1.69

Tăng

2. Diễn biến mực nước sông Đồng Nai tại trạm thủy văn Tân Uyên tháng 02/2018:

Ngày

Cao độ tuyệt đối mực nước (cm)

Nhiệt độ nước (°C)

Nhiệt độ không khí(°C)

Đỉnh triều

Chân triều

1

204

-90

29.4

28

2

209

-80

29.3

28.4

3

204

-88

29.35

28

4

197

-80

29.1

27

5

186

-70

29

25.75

6

190

-59

28.6

25.25

7

173

-39

28.5

24.9

8

162

-58

28.4

24.75

9

158

-71

28.6

25.4

10

138

-99

28.65

25

11

146

-114

28.75

26

12

172

-118

28.7

26.75

13

173

-122

28.85

27

14

171

-138

28.4

27

15

168

-117

28.65

27.5

16

165

-122

28.9

28

17

181

-113

29

27.5

18

179

-102

29.1

27.5

19

183

-97

29

28

20

183

-91

29.2

28.75

21

173

-85

29.45

28.25

22

184

-70

29.1

28.5

23

171

-72

29.35

28.75

24

155

-87

29.5

28.75

25

152

-105

29.65

29

26

181

-128

29.5

28.9

27

186

-115

29.6

28.75

28

189

-118

29.75

29







411-dien-bien-muc-nuoc-duoi-dat-thang-02-2018-va-dien-bien-muc-nuoc-song-dong-nai-tai-tram-thuy-van-tan-uyen-thang-02-2018
0.00
121,000
0.00
121000Đoan Trang
Tình hình kinh tế-xã hội tháng 4 năm 2018Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế-xã hội tháng 4 năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
5/3/2018 11:00 AMNoĐã ban hành963-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-4-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Ban Biên tập
Tình hình kinh tế - xã hội Quý I/2018Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế - xã hội Quý I/2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
4/3/2018 4:00 PMNoĐã ban hành924-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-quy-i-201
0.00
121,000
0.00
121000Ban Biên tập
Tình hình kinh tế-xã hội tháng 02 năm 2018Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế-xã hội tháng 02 năm 2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
3/9/2018 11:00 AMNoĐã ban hành782-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-02-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Ban Biên tập
Tình hình kinh tế - xã hội tháng 01 năm 2018​Kinh tế - Xã hộiTình hình kinh tế - xã hội tháng 01 năm 2018​/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
2/13/2018 11:00 AMNoĐã ban hành945-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-01-nam-2018
0.00
121,000
0.00
121000Ban Biên tập
Kết quả quan trắc không khí tháng 01/2018Môi trườngTinKết quả quan trắc không khí tháng 01/2018/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
2/1/2018 4:00 PMNoĐã ban hành

Kết quả quan trắc không khí tháng 01/2018 cho thấy nồng độ các thông số quan trắc CO, NO2, SO2, O3, bụi, bụi chì, bụi PM10 tại hầu hết các điểm quan trắc đều dưới ngưỡng tiêu chuẩn cho phép; Tiếng ồn tại các điểm quan trắc đều dưới và xấp xỉ ngưỡng cho phép. Ô nhiễm không khí chủ yếu  là ô nhiễm bụi và tiếng ồn tại các nút giao thông - Miếu Ông Cù, Cầu Ông Bố, Ngã ba Cổng Xanh và khu khai thác khoáng sản - Mỏ đá Thường Tân, Tân Uyên.


* Kết quả quan trắc thông số bụi trong tháng 1 năm 2018 như sau:

  • Trong tháng 1/2018,  thời tiết bắt đầu chuyển sang mùa khô nhưng vẫn còn mưa cuối mùa nên kết quả quan trắc bụi tại hầu hết các điểm đều đạt quy chuẩn. Riêng bụi tại điểm nút giao thông Ngã Tư Miếu Ông Cù vượt  1,7 lần so với quy chuẩn cho phép do có nhiều khói bụi từ các phương tiện giao thông gây ra trong thời điểm quan trắc. Bụi tại khu vực hoạt động công nghiệp - Khu vực Mỏ đá Thường Tân vượt 1,7 lần cho phép.

  • So với đợt quan trắc tháng 12/2017, kết quả cho thấy bụi tại khu vực nông thôn và khu đô thị tăng từ 1,3 đến 4,7 lần; các nút giao thông tăng từ 1,4 đến 3,7 lần; và khu vực hoạt động công nghiệp ổn định, mức tăng cao nhất là 2,7 lần tại vị trí Công ty Wimbledon - Đường số 22, KCN Sóng Thần II.


  • So với cùng kỳ năm trước, nồng độ bụi tăng tại hầu hết các vị trí khu vực nông thôn và khu đô thị từ 1,3 đến 2,9 lần, riêng tại ngã tư Miếu Ông Cù và Ngã Tư Cầu Ông Bố giảm từ 2,3 đến 2,7 lần.

 

* Kết quả quan trắc thông số tiếng ồn trong tháng 1 năm 2017 như sau:

  • Kết quả quan trắc tiếng ồn tháng 01/2018 cho thấy hầu hết tại các điểm quan trắc tiếng ồn ở mức gần ngưỡng quy chuẩn cho phép. Tại các nút giao thông - Ngã tư Miếu Ông Cù, Ngã tư cầu Ông Bố, Ngã ba Cổng Xanh tiếng ồn vượt quy chuẩn cho phép từ 1,4 đến 6,5 dB(A).
  • So với kết quả quan trắc trong tháng 12/2017, tiếng ồn tại các điểm quan trắc đều ổn định.
  • So với đợt quan trắc cùng kỳ năm trước, tại các vị trí quan trắc tiếng ồn có xu hướng giảm, mức giảm cao nhất là 11,3 dB(A) ở vị trí nền - nghĩa trang Liệt sỹ huyện Phú Giáo.
304-ket-qua-quan-trac-khong-khi-thang-01-201
0.00
121,000
0.00
121000Ban Biên tập
Kết quả quan trắc và đánh giá chỉ số chất lượng nước (WQI) tháng 12 năm 2017Môi trườngTinKết quả quan trắc và đánh giá chỉ số chất lượng nước (WQI) tháng 12 năm 2017/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
1/2/2018 3:00 PMNoĐã ban hành

Kết quả quan trắc và đánh giá chỉ số chất lượng nước (WQI) tháng 01 năm 2018 đối với các sông, kênh rạch trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cho thấy chất lượng nước mặt sông Sài Gòn và sông Đồng Nai giảm so với tháng trước và cùng kỳ năm trước; các chỉ tiêu phân tích hầu hết đều đạt quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về chất lượng nước mặt (QCVN 08-MT:2015/BTNMT); riêng đối với các chỉ tiêu dinh dưỡng và hữu cơ như N-NH3, COD vẫn còn vượt quy chuẩn nhiều lần tại các kênh, rạch, suối nhỏ do tiếp nhận nước thải sinh hoạt từ khu dân cư và nước thải từ các khu công nghiệp.

Kết quả đánh giá, phân loại chất lượng nước mặt trong tháng 01 năm 2018 như sau:

STTTên điểm quan trắcWQI tháng 12/2017MàuĐánh giá chất lượng nước
1Suối Tân Lợi gần KCN Đất Cuốc (RĐN 7)93Xanh nước biểnSử dụng tốt cho mục đích cấp nước sinh hoạt
2Cách đập Dầu Tiếng 2 km (SG1)81Xanh lá câySử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng cần các biện pháp xử lý phù hợp
3Họng thu nước nhà máy nước TDM (SG2) 81Xanh lá câySử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng cần các biện pháp xử lý phù hợp
4Cách ngã rạch Vĩnh Bình - sông Sài Gòn 50m về phía hạ lưu (SG3)79
5Họng thu nước nhà máy nước Tân Hiệp (ĐN2)78
6Cầu mới bắc qua cù lao Bạch Đằng (ĐN3)84
7Họng thu nước nhà máy nước Tân Ba (ĐN4)78
8Tại giao lộ với Quốc lộ 13 (KTL2)85
9Rạch tại cầu Bà Sảng (RSG1)56VàngSử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục đích tương đương khác
10Suối Giữa tại Cầu Suối Giữa (RSG2)61
11Rạch Ông Đành tại Cầu Ông Đành (RSG3)58
12Kênh thoát nước An Tây tại cửa đổ vào sông Sài Gòn (RSG8)60
13Cách ngã ba sông ĐN – SB 1 km (ĐN1)75
14Cầu mới bắc qua Cù Lao Bạch Đằng (ĐN3)75
15Suối Cái tại Cầu Bến Sắn (RĐN1)62
16Suối Bưng Cù tại Cầu Suối Nước (RĐN2)54
17Suối Ông Đông tại Cầu Tổng Bản (RĐN3)62
18Suối Cái tại Cầu Bà Kiên (RĐN4)65
19Suối Thợ Ụt tại cầu Thợ Ụt (RRĐN8)62
20Hợp lưu của suối Đồng Sổ và suối Đôi tại Cầu Quan (RTT2)64
21Cầu Sông Bé (cầu Phước Hòa) (SB)75VàngSử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục đích tương đương khác
22Cầu trên đường vành đai 4 (STT2)65
23Cầu Ông Cộ (STT3)72
24

Suối Căm Xe tại ngã 3 suối Bài Lang và

 suối Căm Xe (RTT1)

57
25Hợp lưu suối Đồng Sổ và Suối Đôi tại Cầu Quan (RTT2)58
26Cửa xả hồ nước Phước Hòa (KTL1)75
27Suối Cát tại Cầu Trắng (RSG4)26CamSử dụng cho giao thông thủy và các mục đích tương đương khác
28Suối Chòm Sao tại Cầu Bà Hai (RSG5)42
29Rạch VĩnhBình tại nhà hàng Dìn Ký (RSG6)48
30Kênh Ba Bò tại cầu Kênh (RSG7)43
31Kênh thoát nước thải tại cầu ông Bố (RSG9)47
32Suối Siệp tại cống trên QL 1K (RĐN5)47
33Suối Đàn tại cầu Suối Đàn (RSG11)28
34Kênh D tại cầu bắt qua kênh D (RSG10)10ĐỏNước ô nhiễm nặng, cần các biện pháp xử lý trong tương lai
156-ket-qua-quan-trac-va-danh-gia-chi-so-chat-luong-nuoc-wqi-thang-12-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000
Báo cáo môi trường năm 2017Môi trườngTinBáo cáo môi trường năm 2017/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
12/27/2017 2:00 PMNoĐã ban hành

1.1. Thực trạng môi trường nước mặt

Bình Dương là một tỉnh nằm trong lưu vực hệ thống sống Đồng Nai nên có mạng lưới sông, suối khá phong phú. Tỉnh được bao bọc bởi 03 sông lớn là sông Sài Gòn, sông Đồng Nai và sông Bé, cùng với 01 sông nội tỉnh là sông Thị Tính. Mật độ sông suối khá dày đặc, tại thượng nguồn từ 0,7 km/km2 đến 0,9 km/km2, hạ nguồn là 0,4 km/km2 đến 0,5 km/km2. Tổng lưu lượng nước của các sông lớn trên địa bàn tỉnh trung bình năm khoảng 17.753,27 triệu m3.

Bên cạnh nguồn nước sông, trên địa bàn tỉnh còn có 07 hồ chứa với tổng dung tích hữu ích lên tới 1.138 triệu m3 nước và là nguồn trữ lượng dồi dào để khai thác, sử dụng. Chế độ dòng chảy của các sông trên địa bàn tỉnh Bình Dương bị chi phối bởi các công trình thượng nguồn như: đập Dầu Tiếng trên sông Sài Gòn, đập Trị An trên sông Đồng Nai, đập Phước Hòa trên sông Bé, đồng thời chịu ảnh hưởng của chế độ bán nhật triều, nhất là khu vực Phía Nam của tỉnh. Hệ thống sông suối trên địa bàn tỉnh Bình Dương là một nguồn tài nguyên quý giá, vừa cung cấp nước phục vụ cho quá trình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, vừa là hệ thống thoát nước tự nhiên cho cả khu vực.

Kết quả quan trắc cho thấy chất lượng nước các sông đoạn chảy qua địa bàn tỉnh đạt tiêu chuẩn cấp nước cho sinh hoạt nhưng cần phải xử lý. Tuy nhiên, sông Sài Gòn có hàm lượng amoniac vượt 2-6 lần so với quy chuẩn và sông Đồng Nai có nơi, có lúc còn có hàm lượng amoniac vượt 1,1-2 lần so với quy chuẩn. Các kênh, rạch trên địa bàn phía Nam của tỉnh vẫn còn bị ô nhiễm hữu cơ.

1.2. Thực trạng môi trường nước dưới đất

Địa chất thủy văn tỉnh Bình Dương tương đối đơn giản, nước dưới đất chủ yếu là nước nhạt với 05 tầng chứa nước chính, gồm 04 tầng chứa nước lỗ hổng và 01 tầng chứa nước khe nứt. Các tầng chứa nước lỗ hổng gồm: tầng Pleistocen giữa trên, tầng Pleistocen dưới; tầng Pliocen giữa và tầng pliocen dưới; tầng chứa nước khe nứt là tầng chứa nước trong đá Mezozoi (MZ). Nhìn chung, độ sâu của các tầng chứa nước không lớn, phổ biến từ 20 đến 100m rất thuận lợi để khai thác để sử dụng. Tổng trữ lượng khai thác tiềm năng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh khoảng 2.180.000 m3/ngày.đêm, tương đương khoảng 797 triệu m3/năm.

Kết quả quan trắc cho thấy chất lượng nước dưới đất trong thời gian qua tại các vị trí quan trắc còn tương đối tốt, nước có vị nhạt, không màu, hàm lượng các nguyên tố thay đổi theo mùa, các chỉ tiêu phân tích đều đạt qui chuẩn cho phép. Tuy nhiên, một số khu vực như phường Vĩnh Phú, An Phú của thị xã Thuận An, khu vực xã Trừ Văn Thố của huyện Bàu Bàng, xã An Tây, Phú An của thị xã Bến Cát…, tầng chứa nước Pleistocen giữa trên đã bị ô nhiễm hữu cơ, nồng độ Amonia, COD vượt quy chuẩn cho phép. Một số khu vực nước dưới đất bị nhiễm mặn như khu vực An Tây thị xã Bến Cát, phường Vĩnh Phú của thị xã Thuận An, nước dưới đất còn bị nhiễm mặn (hàm lượng Clorua vượt quy chuẩn nhiều lần).

1.3. Thực trạng môi trường không khí

Kết quả quan trắc cho thấy hàm lượng CO, NO2, SO2, O3, bụi chì, bụi PM10 so với quy chuẩn là rất thấp, tại các vị trí quan trắc nồng độ các chất đều đạt quy chuẩn cho phép. Riêng bụi tổng và tiếng ồn tại một số vị trí cao hơn quy chuẩn. Vấn đề ô nhiễm không khí tỉnh Bình Dương chủ yếu là ô nhiễm bụi, tại khu vực nút giao thông do sự gia tăng các phương tiên giao thông cơ giới đường bộ cùng chất lượng các tuyến đường chưa đáp ứng nhu cầu. Hầu hết các điểm quan trắc hàm lượng bụi đều đạt quy chuẩn, riêng nút giao thông Ngã Tư Miếu Ông Cù có nồng độ bụi vượt từ khoảng 1,2-1,5 lần so với quy chuẩn cho phép,; Ngã tư cầu Ông Bố có nồng độ bụi vượt 1,4-1,5 lần so với quy chuẩn cho phép. Và bụi tại khu vực hoạt động công nghiệp – Khu vực Mỏ đá Thường Tân vượt 1,1-1,6 lần so với quy chuẩn cho phép. Kết quả quan trắc tiếng ồn năm 2017 cho thấy hầu hết tại các điểm quan trắc ồn mức ở xấp xỉ ngưỡng quy chuẩn hoặc vượt quy chuẩn cho phép, trong đó vị trí ồn cao nhất là ở các nút giao thông.

1.4. Thực trạng môi trường đất

Tổng diện tích đất tự nhiên của toàn tỉnh là 269.464 ha, trong đó: đất nông nghiệp chiếm 77,03%, đất phi nông nghiệp chiếm 21,21% và đất chưa sử dụng chiếm 1,85%.

Kết quả quan trắc chất lượng đất tại 14 điểm (gồm đất rừng 01 điểm, đất nông nghiệp 05 điểm, đất đô thị 4 điểm và đất công nghiệp 04 điểm) nhằm đánh giá chất lượng đất tại các khu vực khác nhau trên địa bàn tỉnh. Kết quả quan trắc cho thấy hoạt động sản xuất công nghiệp, hoạt động nông nghiệp, đô thị chưa gây ô nhiễm môi trường đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

1.5. Thực trạng khai thác khoáng sản và đa dạng sinh học

Tổng số các dự án khai thác khoáng sản tính đến thời điểm hiện nay là 51 dự án, trong đó gồm 29 dự án khai thác đá xây dựng (diện tích cấp phép là 680,97ha, trữ lượng cấp phép khai thác là 293,728 triệu m3), 24 dự án khai thác sét gạch ngói (diện tích cấp phép là 238,18ha, trữ lượng cấp phép khai thác là 27,29 triệu m3) và 03 dự án khai thác cát xây dựng (diện tích cấp phép là 131,2ha, trữ lượng cấp phép khai thác là 1,704triệu m3).

Các hệ sinh thái đặc trưng gồm hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái nông nghiệp, hệ sinh thái đô thị, hệ sinh thái các thủy vực bao gồm ao, hồ, bàu, sông, suối, kênh, rạch. Vùng đất ngập nước của tỉnh Bình Dương chủ yếu ven hồ Dầu Tiếng với diện tích khoảng 351 ha, hệ sinh thái vùng đất này chủ yếu là rừng tràm nhân tạo.

Diện tích rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh hiện nay là 10.289,03 ha, chiếm khoảng 3,82% tổng diện tích tự nhiên của tỉnh, giảm 4.848,97 ha so với năm 2010. Diện tích rừng và đất lâm nghiệp giảm là do chuyển đất rừng sản xuất là đất cây lâu năm sang đất sản xuất nông nghiệp mà chủ yếu là cao su.

773-bao-cao-moi-truong-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Mai Xuân
Tình hình kinh tế-xã hội năm 2017Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế-xã hội năm 2017/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
12/3/2017 12:00 PMNoĐã ban hành748-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Ban Biên tập
Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ của ngành Tài nguyên và Môi trường năm 2017Môi trườngTinBáo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ của ngành Tài nguyên và Môi trường năm 2017/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
11/29/2017 11:00 AMNoĐã ban hành

Tải về Báo cáo tình hình thực hiện nhiệm vụ của ngành Tài nguyên và Môi trường năm 2017.
427-bao-cao-tinh-hinh-thuc-hien-nhiem-vu-cua-nganh-tai-nguyen-va-moi-truong-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Ban Biên tập
Tình hình kinh tế-xã hội tháng 10 năm 2017Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế-xã hội tháng 10 năm 2017/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
11/8/2017 12:00 PMNoĐã ban hành188-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-10-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Ban Biên tập
Danh mục các ngành nghề, vùng, địa điểm có nguy cơ xảy ra ô nhiễm, sự cố môi trường trên địa bàn tỉnh và các giải pháp phòng ngừa, xử lýMôi trườngTinDanh mục các ngành nghề, vùng, địa điểm có nguy cơ xảy ra ô nhiễm, sự cố môi trường trên địa bàn tỉnh và các giải pháp phòng ngừa, xử lý/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
10/29/2017 12:00 PMNoĐã ban hành

UBND tỉnh vừa ban hành Quyết định về Danh mục ​các ngành nghề​, vùng​, địa điểm có nguy cơ​​ xảy ra ô nhiễm, sự cố môi trường ​trên địa bàn tỉnh và các giải pháp phòng ngừa, xử lý.​

Tải về Quyết định 2566/QĐ-UBND​​

358-danh-muc-cac-nganh-nghe-vung-dia-diem-co-nguy-co-xay-ra-o-nhiem-su-co-moi-truong-tren-dia-ban-tinh-va-cac-giai-phap-phong-ngua-xu-l
0.00
121,000
0.00
121000Ban Biên tập
Tình hình kinh tế-xã hội tháng 9 năm 2017Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế-xã hội tháng 9 năm 2017/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
10/5/2017 12:00 PMNoĐã ban hành445-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-9-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Ban Biên tập
Đất đai và đơn vị hành chính tỉnh Bình DươngĐất đai, đơn vị hành chính, dân số và lao độngĐất đai và đơn vị hành chính tỉnh Bình Dương/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
10/1/2017 4:00 PMNoĐã ban hành

​Đất đai và đơn vị hành chính tỉnh Bình Dương​ (trích Niên giám thống kê tỉnh Bình Dương năm 2016).

776-dat-dai-va-don-vi-hanh-chinh-tinh-binh-duon
0.00
121,000
0.00
121000
Dân số và lao động tỉnh Bình Dương Đất đai, đơn vị hành chính, dân số và lao độngDân số và lao động tỉnh Bình Dương /Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
10/1/2017 4:00 PMNoĐã ban hành

​Dân số và lao động tỉnh Bình Dương​ (trích Niên giám thống kê tỉnh Bình Dương năm 2016).

931-dan-so-va-lao-dong-tinh-binh-duong
0.00
121,000
0.00
121000
Tình hình kinh tế-xã hội tháng 8 năm 2017Kinh tế - Xã hộiTinTình hình kinh tế-xã hội tháng 8 năm 2017/Style Library/LacViet/CMS2013/Images/newsdefault.jpg
9/6/2017 12:00 PMNoĐã ban hành164-tinh-hinh-kinh-te-xa-hoi-thang-8-nam-201
0.00
121,000
0.00
121000Ban Biên tập
1 - 30Next