Kết quả đánh giá, phân loại chất lượng nước mặt trong tháng 09 năm 2019 như sau:
STT | Tên điểm quan trắc | WQI tháng 9/2019 | Màu | Đánh giá chất lượng nước |
1 | Sông Sài Gòn tại họng thu nước nhà máy nước TDM (SG2) | 81 | Xanh lá cây | Sử dụng cho mục đích cấp nước sinh hoạt nhưng cần có biện pháp xử lý phù hợp |
2 | Rạch Ông Đành tại Cầu Ông Đành (RSG3) | 77 | ||
3 | Kênh thoát nước An Tây tại cửa đổ vào sông Sài Gòn (RSG8) | 79 | ||
4 | Sông Đồng Nai - Cách ngã ba sông ĐN – SB 1km (ĐN1) | 80 | ||
5 | Sông Đồng Nai tại họng thu nước nhà máy nước Tân Hiệp (ĐN2) | 84 | ||
6 | Cầu mới bắt qua Cù lao Bạch Đằng (ĐN3) | 80 | ||
7 | Sông Đồng Nai tại họng thu nước nhà máy nước Tân Ba (ĐN4) | 86 | ||
8 | Suối Tân Lợi gần KCN Đất Cuốc (RĐN7) | 88 | ||
9 | Kênh Thủy Lợi tại giao lộ với Quốc lộ 13 (KTL2) | 88 | ||
10 | Sông Sài Gòn cách đập Dầu Tiếng 2km (SG1) | 67 | Vàng | Sử dụng cho mục đích tưới tiêu và các mục đích tương đương khác |
11 | Sông Sài Gòn cách ngã ba rạch Vĩnh Bình - sông Sài Gòn 50m về phía hạ lưu (SG3) | 72 | ||
12 | Rạch tại cầu Bà Sảng (RSG1) | 51 | ||
13 | Suối Giữa tại Cầu Suối Giữa (RSG2) | 52 | ||
14 | Suối Cát tại cầu Trắng (RSG4) | 56 | ||
15 | Suối Chòm Sao tại cầu Bà Hai (RSG5) | 55 | ||
16 | Rạch Vĩnh Bình tại nhà hàng Dìn Ký (RSG6) | 63 | ||
17 | Kênh Ba Bò tại cầu Kênh (RSG7) | 69 | ||
18 | Kênh thoát nước thải tại cầu Ông Bố (RSG9) | 67 | ||
19 | Suối Cái tại cầu Bến Sắn (RĐN1) | 62 | ||
20 | Suối Ông Đông tại cầu Tổng Bản (RĐN3) | 60 | ||
21 | Suối Cái tại Cầu Bà Kiên (RĐN4) | 62 | ||
22 | Suối Siệp tại cống trên QL 1K (RĐN5) | 67 | ||
23 | Rạch Bà Hiệp tại cầu Bà Hiệp (RĐN6) | 54 | ||
24 | Suối Thợ Ụt tại cầu Thợ Ụt (RĐN8) | 73 | ||
25 | Sông Thị Tính tại cầu Phú Bình (STT1) | 53 | ||
26 | Suối Căm Xe tại ngã ba suối Bài Lang và suối Căm Xe (RTT1) | 72 | ||
27 | Cầu Sông Bé (SB) | 66 | ||
28 | Kênh Thủy Lợi tại cửa xả hồ Phước Hòa (KTL1) | 63 | ||
29 | Kênh D tại cầu bắt qua kênh D (RSG10) | 34 |
Da cam
|
Sử dụng cho giao thông thủy và các mục đích tương đương khác |
30 | Suối Đờn tại cầu suối Đờn (RSG11 | 30 | ||
31 | Suối Bưng Cù tại cầu Suối Nước (RĐN2) | 45 | ||
32 | Sông Thị Tính tại cầu trên đường vành đai 4 (STT2) | 48 | ||
33 | Sông Thị Tính tại cầu ông Cộ (STT3) | 47 | ||
34 | Rạch Thị Tính đổ ra sông Thị Tính tại hợp lưu suối Đồng Sổ và suối Đôi tại cầu Quan (RTT2) | 48 |